baulking at nothing
không ngần ngại bất cứ điều gì
baulking his progress
cản trở tiến trình của anh ấy
baulking the opponent
cản trở đối thủ
baulking the attack
cản trở cuộc tấn công
she was baulking at the idea of moving to a new city.
Cô ấy ngần ngại với ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
he kept baulking at the thought of public speaking.
Anh ấy tiếp tục ngần ngại với ý nghĩ phải nói trước đám đông.
the dog was baulking at the edge of the water.
Con chó ngần ngại khi đến mép nước.
many employees are baulking at the proposed changes to their benefits.
Nhiều nhân viên ngần ngại với những thay đổi được đề xuất đối với quyền lợi của họ.
she was baulking at the price of the new car.
Cô ấy ngần ngại với giá của chiếc xe mới.
he baulked at the idea of working overtime again.
Anh ấy ngần ngại với ý tưởng phải làm thêm giờ lần nữa.
the child was baulking at trying new foods.
Đứa trẻ ngần ngại khi thử những món ăn mới.
she baulked at signing the contract without reading it first.
Cô ấy ngần ngại ký hợp đồng mà không đọc nó trước.
they baulked at the idea of changing their travel plans.
Họ ngần ngại với ý tưởng thay đổi kế hoạch du lịch của họ.
he was baulking at the commitment required for the project.
Anh ấy ngần ngại với mức độ cam kết cần thiết cho dự án.
baulking at nothing
không ngần ngại bất cứ điều gì
baulking his progress
cản trở tiến trình của anh ấy
baulking the opponent
cản trở đối thủ
baulking the attack
cản trở cuộc tấn công
she was baulking at the idea of moving to a new city.
Cô ấy ngần ngại với ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
he kept baulking at the thought of public speaking.
Anh ấy tiếp tục ngần ngại với ý nghĩ phải nói trước đám đông.
the dog was baulking at the edge of the water.
Con chó ngần ngại khi đến mép nước.
many employees are baulking at the proposed changes to their benefits.
Nhiều nhân viên ngần ngại với những thay đổi được đề xuất đối với quyền lợi của họ.
she was baulking at the price of the new car.
Cô ấy ngần ngại với giá của chiếc xe mới.
he baulked at the idea of working overtime again.
Anh ấy ngần ngại với ý tưởng phải làm thêm giờ lần nữa.
the child was baulking at trying new foods.
Đứa trẻ ngần ngại khi thử những món ăn mới.
she baulked at signing the contract without reading it first.
Cô ấy ngần ngại ký hợp đồng mà không đọc nó trước.
they baulked at the idea of changing their travel plans.
Họ ngần ngại với ý tưởng thay đổi kế hoạch du lịch của họ.
he was baulking at the commitment required for the project.
Anh ấy ngần ngại với mức độ cam kết cần thiết cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay