| số nhiều | baums |
the old baum stood tall in the center of the village square.
Cây baum cổ kính đứng sừng sững ở giữa quảng trường làng.
children love to climb the large baum in the backyard.
Trẻ em thích leo lên cây baum lớn ở sân sau.
a small bird built a nest high up in the baum branches.
Một con chim nhỏ làm tổ trên cao trong cành cây baum.
we planted a young baum to celebrate earth day.
Chúng tôi trồng một cây baum non để kỷ niệm ngày Trái Đất.
the christmas baum was decorated with colorful lights and ornaments.
Cây baum Giáng Sinh được trang trí bằng những ánh đèn màu và đồ trang trí.
a strong wind caused the old baum to fall across the road.
Một cơn gió mạnh khiến cây baum cổ đổ ngang đường.
in autumn, the maple baum leaves turn bright red.
Vào mùa thu, lá cây baum phong chuyển sang màu đỏ rực.
they carved their initials into the bark of the baum.
Họ khắc chữ cái đầu tiên của mình vào vỏ cây baum.
the fruit baum in the garden produces sweet apples every year.
Cây baum ăn quả trong vườn cho ra những quả táo ngọt mỗi năm.
we sought shade under the large baum during the hot afternoon.
Chúng tôi tìm bóng râm dưới cây baum lớn vào buổi chiều nóng.
the roots of the massive baum damaged the sidewalk.
Các rễ của cây baum khổng lồ đã làm hư hại vỉa hè.
he cut down the dead baum before it could collapse.
Anh ta chặt cây baum chết trước khi nó đổ sập.
the old baum stood tall in the center of the village square.
Cây baum cổ kính đứng sừng sững ở giữa quảng trường làng.
children love to climb the large baum in the backyard.
Trẻ em thích leo lên cây baum lớn ở sân sau.
a small bird built a nest high up in the baum branches.
Một con chim nhỏ làm tổ trên cao trong cành cây baum.
we planted a young baum to celebrate earth day.
Chúng tôi trồng một cây baum non để kỷ niệm ngày Trái Đất.
the christmas baum was decorated with colorful lights and ornaments.
Cây baum Giáng Sinh được trang trí bằng những ánh đèn màu và đồ trang trí.
a strong wind caused the old baum to fall across the road.
Một cơn gió mạnh khiến cây baum cổ đổ ngang đường.
in autumn, the maple baum leaves turn bright red.
Vào mùa thu, lá cây baum phong chuyển sang màu đỏ rực.
they carved their initials into the bark of the baum.
Họ khắc chữ cái đầu tiên của mình vào vỏ cây baum.
the fruit baum in the garden produces sweet apples every year.
Cây baum ăn quả trong vườn cho ra những quả táo ngọt mỗi năm.
we sought shade under the large baum during the hot afternoon.
Chúng tôi tìm bóng râm dưới cây baum lớn vào buổi chiều nóng.
the roots of the massive baum damaged the sidewalk.
Các rễ của cây baum khổng lồ đã làm hư hại vỉa hè.
he cut down the dead baum before it could collapse.
Anh ta chặt cây baum chết trước khi nó đổ sập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay