baums

[Mỹ]/bɔːmz/
[Anh]/bɔːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của baum (đơn vị mật độ); Dạng số nhiều hoặc sở hữu cách của Baum (tên họ).

Cụm từ & Cách kết hợp

baum cake

Vietnamese_translation

baum kuchen

Vietnamese_translation

baum wrapper

Vietnamese_translation

eric baums

Vietnamese_translation

liberty baums

Vietnamese_translation

art baums

Vietnamese_translation

duane baums

Vietnamese_translation

jake baums

Vietnamese_translation

bernie baums

Vietnamese_translation

paul baums

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

dr. baums sees patients every monday morning at the clinic.

Bác sĩ Baums khám bệnh vào mỗi sáng thứ Hai tại phòng khám.

the baums family gathered for their annual reunion last summer.

Gia đình Baums đã tụ họp cho buổi đoàn viên hàng năm vào mùa hè năm ngoái.

professor baums published her groundbreaking research on climate science.

Giáo sư Baums đã công bố nghiên cứu đột phá của bà về khoa học khí hậu.

we visited the baums' beautiful garden during our vacation.

Chúng tôi đã đến thăm khu vườn đẹp của gia đình Baums trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

baums bakery has been serving delicious pastries since 1955.

Bakery Baums đã phục vụ các loại bánh ngọt ngon từ năm 1955.

mr. baums taught mathematics at the high school for thirty years.

Ông Baums đã dạy toán tại trường trung học trong ba mươi năm.

the baums moved to a new neighborhood last month.

Gia đình Baums đã chuyển đến một khu phố mới vào tháng trước.

mrs. baums organized the community charity event successfully.

Bà Baums đã tổ chức thành công sự kiện từ thiện cộng đồng.

baums bookstore offers a wide selection of literature and magazines.

Cửa hàng sách Baums cung cấp một loạt sách và tạp chí đa dạng.

young baums showed great talent in the school play last week.

Người trẻ Baums đã thể hiện tài năng xuất sắc trong vở kịch trường học tuần trước.

the baums have been our neighbors for over a decade now.

Gia đình Baums đã là hàng xóm của chúng tôi hơn một thập kỷ nay.

coach baums trained the championship team with dedication and skill.

Huấn luyện viên Baums đã huấn luyện đội vô địch với sự tận tâm và kỹ năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay