bayberry

[Mỹ]/beɪˈbɛri/
[Anh]/baɪˈbɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Trái của cây bayberry, thường được sử dụng để làm nến hoặc xà phòng.; Một loại cây bụi (Myrica spp.) sản xuất quả nhỏ, sáp.
Các dạng của từ
số nhiềubayberries

Cụm từ & Cách kết hợp

bayberry wax

sáp tầm xuân

bayberry candles

nến tầm xuân

harvest bayberries

thu hoạch tầm xuân

bayberry shrubs

cây bụi tầm xuân

bayberry flavor

hương vị tầm xuân

traditional bayberry jam

mứt tầm xuân truyền thống

bayberry pie filling

nhân bánh táo tầm xuân

wild bayberry bushes

các bụi tầm xuân hoang dã

Câu ví dụ

bayberry is often used to make candles.

thường được sử dụng để làm nến.

in autumn, bayberry bushes are full of ripe berries.

vào mùa thu, cây bụi bayberry đầy những quả mọng chín.

many people enjoy the sweet taste of bayberry jam.

rất nhiều người thích vị ngọt của mứt bayberry.

bayberry trees thrive in coastal regions.

cây bayberry phát triển mạnh ở các vùng ven biển.

bayberry leaves can be used for flavoring dishes.

lá bayberry có thể được sử dụng để tạo hương vị cho các món ăn.

she picked fresh bayberries from the garden.

cô ấy hái những quả bayberry tươi từ vườn.

bayberry is known for its medicinal properties.

bayberry được biết đến với đặc tính chữa bệnh.

during the festival, they served bayberry wine.

trong lễ hội, họ phục vụ rượu bayberry.

bayberry bushes attract various types of wildlife.

cây bụi bayberry thu hút nhiều loại động vật hoang dã.

she planted bayberry to enhance her garden's biodiversity.

cô ấy trồng bayberry để tăng cường đa dạng sinh học cho khu vườn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay