bedfellows

[Mỹ]/ˈbedˌfɛləz/
[Anh]/ˈbɛdfɛlɔz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người ngủ trên cùng một giường; những người chia sẻ giường; những người hoặc tổ chức có mối liên hệ chặt chẽ, đặc biệt là vì lợi ích chung trong kinh doanh hoặc chính trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

uneasy bedfellows

những người bạn đồng hành bất tiện

strange bedfellows

những người bạn đồng hành kỳ lạ

bedfellows in politics

những người bạn đồng hành trong chính trị

forced bedfellows

những người bạn đồng hành bị ép buộc

bedfellows of convenience

những người bạn đồng hành vì sự tiện lợi

make strange bedfellows

tạo ra những người bạn đồng hành kỳ lạ

Câu ví dụ

politics and business often make strange bedfellows.

chính trị và kinh doanh thường là những người bạn đồng hành kỳ lạ.

in the world of finance, risk and reward are bedfellows.

trong thế giới tài chính, rủi ro và phần thưởng thường là những người bạn đồng hành.

fear and excitement can be bedfellows during a big event.

sợ hãi và phấn khích có thể là những người bạn đồng hành trong một sự kiện lớn.

desperation and creativity often become bedfellows.

sự tuyệt vọng và sáng tạo thường trở thành những người bạn đồng hành.

in a team, collaboration and competition can be bedfellows.

trong một đội nhóm, sự hợp tác và cạnh tranh có thể là những người bạn đồng hành.

love and jealousy are often bedfellows in relationships.

tình yêu và ghen tuông thường là những người bạn đồng hành trong các mối quan hệ.

innovation and risk-taking are bedfellows in business.

đổi mới và chấp nhận rủi ro là những người bạn đồng hành trong kinh doanh.

fear and courage can be bedfellows in challenging situations.

sợ hãi và sự can đảm có thể là những người bạn đồng hành trong những tình huống khó khăn.

friendship and rivalry sometimes make bedfellows in sports.

tình bạn và sự cạnh tranh đôi khi trở thành những người bạn đồng hành trong thể thao.

hope and despair often find themselves as bedfellows.

hy vọng và tuyệt vọng thường tìm thấy nhau như những người bạn đồng hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay