bedraggled

[Mỹ]/bɪˈdræɡld/
[Anh]/bɪˈdræɡld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ướt và bẩn như thể bị kéo qua bùn; lộn xộn và rối bời.

Câu ví dụ

the bedraggled look of the village.

vẻ ngoài xơ xác của ngôi làng.

a street of bedraggled tenements.

một con phố với những căn nhà ổ chuột xơ xác.

bedraggled from the rain

xơ xác vì mưa

bedraggled guests squelched across the lawns to seek shelter.

những vị khách xơ xác lội qua những bãi cỏ để tìm nơi trú ẩn.

The bedraggled cat wandered aimlessly in the rain.

Con mèo xơ xác lang thang vô định trong mưa.

She looked bedraggled after a long day at work.

Cô ấy trông xơ xác sau một ngày dài làm việc.

The bedraggled hiker finally reached the summit.

Người leo núi xơ xác cuối cùng cũng đã đến đỉnh.

The bedraggled flowers perked up after being watered.

Những bông hoa xơ xác tươi tỉnh sau khi được tưới nước.

He emerged from the storm bedraggled but alive.

Anh ta bước ra khỏi cơn bão xơ xác nhưng vẫn còn sống.

The bedraggled old book was a treasure to the historian.

Cuốn sách cũ xơ xác là một báu vật đối với nhà sử học.

The bedraggled umbrella barely kept the rain off.

Chiếc ô xơ xác hầu như không thể che chắn mưa.

She felt bedraggled after the long flight.

Cô ấy cảm thấy mệt mỏi sau chuyến bay dài.

The bedraggled runner crossed the finish line with determination.

Người chạy bộ xơ xác băng qua vạch đích với sự quyết tâm.

The bedraggled stray dog found shelter under a tree.

Con chó hoang xơ xác tìm thấy nơi trú ẩn dưới một cái cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay