beefing up security
tăng cường an ninh
beefing someone up
giúp ai đó khỏe hơn
beefing about something
than vãn về điều gì đó
beefing with someone
cãi nhau với ai đó
beefing over something
tranh cãi về điều gì đó
beefing it up
tăng cường nó
beefed up version
phiên bản được tăng cường
beefing around
xâm phạm xung quanh
beefed up defenses
an ninh được tăng cường
they were beefing over the last piece of pizza.
Họ đang cãi nhau về miếng pizza cuối cùng.
stop beefing and just work together.
Dừng cãi nhau và làm việc cùng nhau đi.
he has been beefing with his neighbor for years.
Anh ta đã cãi nhau với hàng xóm trong nhiều năm rồi.
she doesn't like beefing with her colleagues.
Cô ấy không thích cãi nhau với đồng nghiệp.
they were beefing about who should take the blame.
Họ đang cãi nhau về ai nên chịu trách nhiệm.
we need to stop beefing and find a solution.
Chúng ta cần dừng cãi nhau và tìm ra giải pháp.
beefing over small issues is a waste of time.
Cãi nhau về những vấn đề nhỏ là lãng phí thời gian.
he’s always beefing about the rules at work.
Anh ta lúc nào cũng cãi về các quy tắc ở nơi làm việc.
they were beefing about the unfair treatment.
Họ đang cãi nhau về sự đối xử bất công.
it's better to talk it out than to keep beefing.
Tốt hơn là nên nói chuyện ra cho rõ ràng thay vì cứ cãi nhau mãi.
beefing up security
tăng cường an ninh
beefing someone up
giúp ai đó khỏe hơn
beefing about something
than vãn về điều gì đó
beefing with someone
cãi nhau với ai đó
beefing over something
tranh cãi về điều gì đó
beefing it up
tăng cường nó
beefed up version
phiên bản được tăng cường
beefing around
xâm phạm xung quanh
beefed up defenses
an ninh được tăng cường
they were beefing over the last piece of pizza.
Họ đang cãi nhau về miếng pizza cuối cùng.
stop beefing and just work together.
Dừng cãi nhau và làm việc cùng nhau đi.
he has been beefing with his neighbor for years.
Anh ta đã cãi nhau với hàng xóm trong nhiều năm rồi.
she doesn't like beefing with her colleagues.
Cô ấy không thích cãi nhau với đồng nghiệp.
they were beefing about who should take the blame.
Họ đang cãi nhau về ai nên chịu trách nhiệm.
we need to stop beefing and find a solution.
Chúng ta cần dừng cãi nhau và tìm ra giải pháp.
beefing over small issues is a waste of time.
Cãi nhau về những vấn đề nhỏ là lãng phí thời gian.
he’s always beefing about the rules at work.
Anh ta lúc nào cũng cãi về các quy tắc ở nơi làm việc.
they were beefing about the unfair treatment.
Họ đang cãi nhau về sự đối xử bất công.
it's better to talk it out than to keep beefing.
Tốt hơn là nên nói chuyện ra cho rõ ràng thay vì cứ cãi nhau mãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay