befools himself
tự lừa dối mình
befooled by appearances
bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài
easily befooled
dễ bị lừa
befools the public
đánh lừa công chúng
befools his opponent
đánh lừa đối thủ của mình
he often befools his friends with his jokes.
Anh ấy thường xuyên lừa dối bạn bè bằng những trò đùa của mình.
the magician befools the audience with his tricks.
Nghệ sĩ ảo thuật đánh lừa khán giả bằng những trò diễn của mình.
don't let him befool you with his charm.
Đừng để anh ấy lừa bạn bằng sự quyến rũ của anh ấy.
she befools herself into thinking everything will be fine.
Cô ấy tự đánh lừa bản thân mình rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
he befools his opponents during the game.
Anh ấy lừa đối thủ của mình trong trận đấu.
be careful; he has a way of befooling people.
Hãy cẩn thận; anh ấy có một cách để lừa người khác.
she tried to befool him with a fake story.
Cô ấy đã cố gắng lừa anh ấy bằng một câu chuyện giả.
his behavior often befools those around him.
Hành vi của anh ấy thường xuyên đánh lừa những người xung quanh.
they befool their customers with misleading advertisements.
Họ lừa khách hàng của mình bằng những quảng cáo gây hiểu lầm.
don't be befool by appearances; look deeper.
Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài; hãy nhìn sâu hơn.
befools himself
tự lừa dối mình
befooled by appearances
bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài
easily befooled
dễ bị lừa
befools the public
đánh lừa công chúng
befools his opponent
đánh lừa đối thủ của mình
he often befools his friends with his jokes.
Anh ấy thường xuyên lừa dối bạn bè bằng những trò đùa của mình.
the magician befools the audience with his tricks.
Nghệ sĩ ảo thuật đánh lừa khán giả bằng những trò diễn của mình.
don't let him befool you with his charm.
Đừng để anh ấy lừa bạn bằng sự quyến rũ của anh ấy.
she befools herself into thinking everything will be fine.
Cô ấy tự đánh lừa bản thân mình rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
he befools his opponents during the game.
Anh ấy lừa đối thủ của mình trong trận đấu.
be careful; he has a way of befooling people.
Hãy cẩn thận; anh ấy có một cách để lừa người khác.
she tried to befool him with a fake story.
Cô ấy đã cố gắng lừa anh ấy bằng một câu chuyện giả.
his behavior often befools those around him.
Hành vi của anh ấy thường xuyên đánh lừa những người xung quanh.
they befool their customers with misleading advertisements.
Họ lừa khách hàng của mình bằng những quảng cáo gây hiểu lầm.
don't be befool by appearances; look deeper.
Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài; hãy nhìn sâu hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay