befriends

[Mỹ]/bɪˈfɛndz/
[Anh]/biˈfrɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thiết lập một mối quan hệ thân thiện với ai đó.

Câu ví dụ

she befriends new students easily.

Cô ấy dễ dàng kết bạn với những học sinh mới.

he befriends everyone he meets.

Anh ấy kết bạn với tất cả mọi người mà anh ấy gặp.

the dog befriends the children in the neighborhood.

Chú chó kết bạn với những đứa trẻ trong khu phố.

they befriended a stray cat.

Họ kết bạn với một con mèo hoang.

she always befriends those who are shy.

Cô ấy luôn kết bạn với những người nhút nhát.

he befriends his coworkers during lunch.

Anh ấy kết bạn với đồng nghiệp của mình trong giờ ăn trưa.

the teacher befriends her students to encourage learning.

Cô giáo kết bạn với học sinh của mình để khuyến khích học tập.

they quickly befriended each other at the conference.

Họ nhanh chóng kết bạn với nhau tại hội nghị.

she befriends animals at the shelter.

Cô ấy kết bạn với những con vật tại trung tâm cứu hộ động vật.

he befriends people from different cultures.

Anh ấy kết bạn với những người từ các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay