beguiling

[Mỹ]/bi'ɡailiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lừa dối; hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

a beguiling smile

một nụ cười quyến rũ

a beguiling charm

một sức quyến rũ

a beguiling melody

một giai điệu quyến rũ

a beguiling scent

một mùi hương quyến rũ

a beguiling personality

một tính cách quyến rũ

Câu ví dụ

His date was curvaceously beguiling.

Cô hẹn hò của anh ta có vẻ quyến rũ một cách uốn éo.

with her beguiling looks and easygoing charm

với vẻ ngoài quyến rũ và sự dễ chịu của cô ấy

9.Always the purpose with detinue, although adopted beguiling method, also attribute civil dispute, do not answer with punish of crime of fraud.

9. Luôn luôn là mục đích với detinue, mặc dù áp dụng phương pháp quyến rũ, cũng quy cho tranh chấp dân sự, không trả lời bằng hình phạt tội phạm lừa đảo.

the beguiling scent of flowers

mùi hương quyến rũ của hoa

a beguiling mystery novel

một tiểu thuyết trinh thám quyến rũ

the beguiling beauty of nature

vẻ đẹp quyến rũ của thiên nhiên

a beguiling piece of art

một tác phẩm nghệ thuật quyến rũ

the beguiling taste of chocolate

vị ngọt quyến rũ của chocolate

Ví dụ thực tế

Sweet moans, sweeter smiles, all the dovelike moans beguiles.

Những tiếng rên ngọt ngào, những nụ cười ngọt ngào hơn, tất cả những tiếng rên như chim bồ câu đều quyến rũ.

Nguồn: The Song of Innocence and Experience

Microsoft's contribution is perhaps the most beguiling.

Đóng góp của Microsoft có lẽ là quyến rũ nhất.

Nguồn: The Economist - Technology

The beguiling fantasy vistas in a Ghibli film are never that far from our own.

Những cảnh quan giả tưởng quyến rũ trong một bộ phim của Ghibli không bao giờ quá xa so với thực tế của chúng ta.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

He was beguiled into giving them large sums of money.

Anh ta đã bị quyến rũ để cho họ một số tiền lớn.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Ever-better results during his tenure beguiled investors and sent the share price soaring.

Kết quả ngày càng tốt hơn trong thời gian tại nhiệm đã quyến rũ các nhà đầu tư và đẩy giá cổ phiếu lên cao.

Nguồn: The Economist (Summary)

As a teenager she beguiled the director Mauritz Stiller, who helped make her famous.

Khi còn là thiếu niên, cô đã quyến rũ đạo diễn Mauritz Stiller, người đã giúp cô trở nên nổi tiếng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The frozen surfaces are also perfect for ice skating against a beguiling backdrop of mountain-tops and frosted trees.

Những bề mặt đóng băng cũng rất lý tưởng để trượt băng trước nền cảnh quan núi non và cây cối phủ sương quyến rũ.

Nguồn: Travel around the world

In this beguiling book he describes how, like Kipling, he came back to Horace, and to himself.

Trong cuốn sách quyến rũ này, ông mô tả cách ông, giống như Kipling, đã trở lại với Horace và với chính mình.

Nguồn: The Economist - Arts

This nefarious and paranoid way of thinking seems naturally beguiling to the human brain.

Cách suy nghĩ tàn nhẫn và hoang tưởng này dường như tự nhiên quyến rũ với bộ não con người.

Nguồn: Charming history

Still are you beguiled with visions of salvation?

Bạn vẫn còn bị quyến rũ bởi những ảo ảnh về sự cứu rỗi?

Nguồn: Monk (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay