beheading

[Mỹ]/bi'hediŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

beheading - cắt đầu ai đó như một hình thức thi hành án

Cụm từ & Cách kết hợp

execution by beheading

thi hành án bằng cách hành quyết

medieval beheading

cắt đầu thời trung cổ

violent beheading

cắt đầu bạo lực

Câu ví dụ

The beheading of the criminal was carried out in public.

Việc hành quyết kẻ tội phạm được thực hiện công khai.

Beheading is a brutal form of execution.

Hành quyết là một hình thức hành quyết tàn bạo.

The king ordered the beheading of the traitor.

Nhà vua ra lệnh hành quyết kẻ phản bội.

Beheading was a common punishment in medieval times.

Hành quyết là một hình phạt phổ biến vào thời Trung Cổ.

The beheading scene in the movie was very graphic.

Cảnh hành quyết trong phim rất chân thực.

The soldier narrowly escaped beheading during the battle.

Người lính đã may mắn thoát khỏi việc bị hành quyết trong trận chiến.

Beheading was used as a method of execution in ancient civilizations.

Hành quyết được sử dụng như một phương pháp hành quyết trong các nền văn minh cổ đại.

The criminal faced beheading as the ultimate punishment for his crimes.

Kẻ tội phạm phải đối mặt với việc bị hành quyết như hình phạt cuối cùng cho những tội lỗi của mình.

Beheading was a common method of execution for high-profile criminals.

Hành quyết là một phương pháp hành quyết phổ biến đối với những kẻ phạm tội nổi tiếng.

The beheading of the captured enemy was seen as a warning to others.

Việc hành quyết kẻ thù bị bắt giữ được xem là một lời cảnh báo cho những người khác.

Ví dụ thực tế

He's appeared in videos showing the beheading of western hostages.

Ông ta đã xuất hiện trong các video cho thấy việc hành quyết con tin phương Tây.

Nguồn: AP Listening Collection April 2015

UN Secretary-General Ban Ki-moon is calling the beheading of the American journalist an abominable crime.

Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Ban Ki-moon gọi hành quyết một nhà báo người Mỹ là một tội ác ghê tởm.

Nguồn: CRI Online August 2014 Collection

Do we not see the beheading of Kassig because he refused to cooperate with them?

Chúng ta không thấy việc hành quyết Kassig vì anh ta đã từ chối hợp tác với chúng sao?

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

You know, they killed opponents. There were public beheadings.

Các bạn biết đấy, họ đã giết những người đối lập. Có những vụ hành quyết công khai.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

The same group is blamed in the beheading of two American journalists.

Nhóm đó bị cáo buộc liên quan đến việc hành quyết hai nhà báo người Mỹ.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

That day, the first film of a public beheading was created in France.

Ngày hôm đó, bộ phim đầu tiên về một vụ hành quyết công khai đã được tạo ra ở Pháp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

A preliminary investigation also blames them for beheading university students in the province.

Một cuộc điều tra sơ bộ cũng cáo buộc họ đã hành quyết sinh viên đại học trong tỉnh.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2013

The militants have published grisly videos of their terrorist campaign, including beheadings of captives.

Những kẻ khủng bố đã công bố những video ghê rợn về chiến dịch khủng bố của chúng, bao gồm cả việc hành quyết con tin.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Nick Berg's beheading quickly became one of the most searched for items on the Internet.

Việc hành quyết Nick Berg nhanh chóng trở thành một trong những mục được tìm kiếm nhiều nhất trên Internet.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

I'd really like the French Revolution. It has to be somewhat fun, right? There's beheadings.

Tôi thực sự rất thích Cách mạng Pháp. Nó phải khá thú vị, đúng không? Có những vụ hành quyết.

Nguồn: Hobby suggestions for React

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay