beholds

[Mỹ]/bɪhəʊldz/
[Anh]/biˈhōlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn vào một cái gì đó một cách cẩn thận và chú ý; để ngắm nhìn một cái gì đó với sự quan tâm hoặc ngạc nhiên.; để thấy hoặc nhận thấy một cái gì đó một cách bất ngờ hoặc lần đầu tiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

beholds the beauty

thấy được vẻ đẹp

Câu ví dụ

she beholds the beauty of the sunset.

Cô ngưỡng mộ vẻ đẹp của hoàng hôn.

he beholds a world full of opportunities.

Anh ngưỡng mộ một thế giới đầy ắp cơ hội.

the artist beholds inspiration in nature.

Nghệ sĩ ngưỡng mộ sự truyền cảm hứng từ thiên nhiên.

as she beholds the stars, she feels at peace.

Khi cô ngưỡng mộ những ngôi sao, cô cảm thấy bình yên.

they beholds the challenges ahead with courage.

Họ đối diện với những thử thách phía trước bằng sự dũng cảm.

the child beholds the wonders of the world.

Đứa trẻ ngưỡng mộ những điều kỳ diệu của thế giới.

he beholds the truth in her eyes.

Anh thấy sự thật trong đôi mắt của cô.

she beholds the potential in every person.

Cô thấy tiềm năng trong mỗi người.

as the traveler beholds the landscape, he feels alive.

Khi người du hành ngưỡng mộ cảnh quan, anh cảm thấy sống động.

the philosopher beholds the meaning of life.

Nhà triết học tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay