belled cat
mèo có chuông
belled sleeves
tay áo có chuông
belled bottom
đáy có chuông
a belled ankle
cổ chân có chuông
belled flower
hoa có chuông
belled wine glass
ly rượu vang có chuông
a belled sound
tiếng chuông
belled and decorated
có chuông và được trang trí
a belled hat
mũ có chuông
the cat belled the mouse before catching it.
con mèo đã rung chuông báo cho chuột biết trước khi bắt được nó.
he belled the dog to keep it from wandering.
anh ta đã rung chuông báo cho con chó để giữ nó không đi lang thang.
the school bell belled, signaling the end of class.
tiếng chuông trường đã reo, báo hiệu kết thúc giờ học.
she belled the children to gather them for lunch.
cô ấy rung chuông báo cho các con để tập hợp chúng ăn trưa.
the church bell belled at noon.
tiếng chuông nhà thờ đã reo vào buổi trưa.
the farmer belled the sheep to keep track of them.
người nông dân đã rung chuông báo cho những con cừu để theo dõi chúng.
he belled his bike to alert pedestrians.
anh ta đã rung chuông xe đạp của mình để cảnh báo người đi bộ.
the bell belled loudly during the ceremony.
tiếng chuông đã reo lớn trong suốt buổi lễ.
she belled the cat to prevent it from getting lost.
cô ấy rung chuông báo cho con mèo để ngăn nó bị lạc.
the school bell belled every hour.
tiếng chuông trường đã reo mỗi giờ.
belled cat
mèo có chuông
belled sleeves
tay áo có chuông
belled bottom
đáy có chuông
a belled ankle
cổ chân có chuông
belled flower
hoa có chuông
belled wine glass
ly rượu vang có chuông
a belled sound
tiếng chuông
belled and decorated
có chuông và được trang trí
a belled hat
mũ có chuông
the cat belled the mouse before catching it.
con mèo đã rung chuông báo cho chuột biết trước khi bắt được nó.
he belled the dog to keep it from wandering.
anh ta đã rung chuông báo cho con chó để giữ nó không đi lang thang.
the school bell belled, signaling the end of class.
tiếng chuông trường đã reo, báo hiệu kết thúc giờ học.
she belled the children to gather them for lunch.
cô ấy rung chuông báo cho các con để tập hợp chúng ăn trưa.
the church bell belled at noon.
tiếng chuông nhà thờ đã reo vào buổi trưa.
the farmer belled the sheep to keep track of them.
người nông dân đã rung chuông báo cho những con cừu để theo dõi chúng.
he belled his bike to alert pedestrians.
anh ta đã rung chuông xe đạp của mình để cảnh báo người đi bộ.
the bell belled loudly during the ceremony.
tiếng chuông đã reo lớn trong suốt buổi lễ.
she belled the cat to prevent it from getting lost.
cô ấy rung chuông báo cho con mèo để ngăn nó bị lạc.
the school bell belled every hour.
tiếng chuông trường đã reo mỗi giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay