His belligerence often leads to conflicts with others.
Tính hung hăng của anh ấy thường dẫn đến các cuộc xung đột với người khác.
The politician's belligerence towards his opponents is well-known.
Tính hung hăng của chính trị gia đối với đối thủ của mình là điều ai cũng biết.
The team's belligerence on the field intimidated their opponents.
Tính hung hăng của đội bóng trên sân đã khiến đối thủ sợ hãi.
Her belligerence in negotiations helped her secure a better deal.
Tính hung hăng của cô ấy trong đàm phán đã giúp cô ấy đạt được một thỏa thuận tốt hơn.
The teacher had to address the student's belligerence in class.
Giáo viên phải giải quyết sự hung hăng của học sinh trong lớp.
The company's belligerence in the market helped them gain a competitive edge.
Tính hung hăng của công ty trên thị trường đã giúp họ có được lợi thế cạnh tranh.
The military leader's belligerence was evident in his aggressive tactics.
Tính hung hăng của nhà lãnh đạo quân sự thể hiện rõ qua các chiến thuật hung hăng của ông.
The belligerence of the dog scared off intruders from the property.
Tính hung hăng của con chó đã khiến những kẻ xâm nhập sợ hãi và bỏ chạy khỏi bất động sản.
The coach had to address the player's belligerence towards the referees.
Huấn luyện viên phải giải quyết sự hung hăng của cầu thủ đối với trọng tài.
Her belligerence towards criticism often alienated her colleagues.
Tính hung hăng của cô ấy đối với những lời chỉ trích thường khiến đồng nghiệp xa lánh cô ấy.
Five-and-a-half decades of history show us that such belligerence inhibits better judgment.
Năm mươi năm rưỡi qua cho thấy sự hung hăng như vậy cản trở khả năng phán đoán tốt hơn.
Nguồn: NPR News December 2014 CollectionThough the boy does have a certain belligerence.
Mặc dù bé trai có một sự hung hăng nhất định.
Nguồn: Game of Thrones Season 1He looked me in the eye with something like belligerence.
Anh ta nhìn thẳng vào mắt tôi với vẻ ngoài có phần hung hăng.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Today though with the rise of China and Russia's renewed belligerence, a successor to the SR71 is now in testing, and is rumored to hit speeds as high as Mach 6.
Tuy nhiên, ngày nay với sự trỗi dậy của Trung Quốc và sự hung hăng mới nổi của Nga, một người kế thừa SR71 hiện đang được thử nghiệm và đồn đại đạt tốc độ lên tới Mach 6.
Nguồn: World Atlas of WondersFor Ruburt's edification, this hardheaded egotistical belligerence is somewhat of a good thing, in that without it our sessions, theoretically and perhaps practically, could result in undisciplined and even to some extent dangerous exhibitions of shilly-shallyings, without adequate controls.
Với mục đích giáo dục của Ruburt, sự hung hăng cứng đầu, tự cao tự đại này có phần tốt đẹp, bởi vì nếu không có nó, các buổi của chúng ta, về mặt lý thuyết và có thể là thực tế, có thể dẫn đến những màn trình diễn thiếu kỷ luật và thậm chí nguy hiểm đến một mức độ nào đó, nếu không có đủ sự kiểm soát.
Nguồn: The Early SessionsHis belligerence often leads to conflicts with others.
Tính hung hăng của anh ấy thường dẫn đến các cuộc xung đột với người khác.
The politician's belligerence towards his opponents is well-known.
Tính hung hăng của chính trị gia đối với đối thủ của mình là điều ai cũng biết.
The team's belligerence on the field intimidated their opponents.
Tính hung hăng của đội bóng trên sân đã khiến đối thủ sợ hãi.
Her belligerence in negotiations helped her secure a better deal.
Tính hung hăng của cô ấy trong đàm phán đã giúp cô ấy đạt được một thỏa thuận tốt hơn.
The teacher had to address the student's belligerence in class.
Giáo viên phải giải quyết sự hung hăng của học sinh trong lớp.
The company's belligerence in the market helped them gain a competitive edge.
Tính hung hăng của công ty trên thị trường đã giúp họ có được lợi thế cạnh tranh.
The military leader's belligerence was evident in his aggressive tactics.
Tính hung hăng của nhà lãnh đạo quân sự thể hiện rõ qua các chiến thuật hung hăng của ông.
The belligerence of the dog scared off intruders from the property.
Tính hung hăng của con chó đã khiến những kẻ xâm nhập sợ hãi và bỏ chạy khỏi bất động sản.
The coach had to address the player's belligerence towards the referees.
Huấn luyện viên phải giải quyết sự hung hăng của cầu thủ đối với trọng tài.
Her belligerence towards criticism often alienated her colleagues.
Tính hung hăng của cô ấy đối với những lời chỉ trích thường khiến đồng nghiệp xa lánh cô ấy.
Five-and-a-half decades of history show us that such belligerence inhibits better judgment.
Năm mươi năm rưỡi qua cho thấy sự hung hăng như vậy cản trở khả năng phán đoán tốt hơn.
Nguồn: NPR News December 2014 CollectionThough the boy does have a certain belligerence.
Mặc dù bé trai có một sự hung hăng nhất định.
Nguồn: Game of Thrones Season 1He looked me in the eye with something like belligerence.
Anh ta nhìn thẳng vào mắt tôi với vẻ ngoài có phần hung hăng.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Today though with the rise of China and Russia's renewed belligerence, a successor to the SR71 is now in testing, and is rumored to hit speeds as high as Mach 6.
Tuy nhiên, ngày nay với sự trỗi dậy của Trung Quốc và sự hung hăng mới nổi của Nga, một người kế thừa SR71 hiện đang được thử nghiệm và đồn đại đạt tốc độ lên tới Mach 6.
Nguồn: World Atlas of WondersFor Ruburt's edification, this hardheaded egotistical belligerence is somewhat of a good thing, in that without it our sessions, theoretically and perhaps practically, could result in undisciplined and even to some extent dangerous exhibitions of shilly-shallyings, without adequate controls.
Với mục đích giáo dục của Ruburt, sự hung hăng cứng đầu, tự cao tự đại này có phần tốt đẹp, bởi vì nếu không có nó, các buổi của chúng ta, về mặt lý thuyết và có thể là thực tế, có thể dẫn đến những màn trình diễn thiếu kỷ luật và thậm chí nguy hiểm đến một mức độ nào đó, nếu không có đủ sự kiểm soát.
Nguồn: The Early SessionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay