he bellyached about the long wait at the airport.
anh ấy phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu tại sân bay.
she always bellyaches when things don’t go her way.
cô ấy luôn phàn nàn khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
the workers bellyached about the new policies.
những người lao động phàn nàn về các chính sách mới.
they bellyached over the lack of communication from management.
họ phàn nàn về sự thiếu giao tiếp từ ban quản lý.
he bellyached about the food being too cold.
anh ấy phàn nàn về việc thức ăn quá lạnh.
she bellyached for hours about her broken phone.
cô ấy phàn nàn hàng giờ về chiếc điện thoại bị hỏng của cô ấy.
after the game, the coach bellyached about the referee's decisions.
sau trận đấu, huấn luyện viên phàn nàn về các quyết định của trọng tài.
he bellyached about the traffic during rush hour.
anh ấy phàn nàn về tình hình giao thông vào giờ cao điểm.
she bellyached when her favorite show was canceled.
cô ấy phàn nàn khi chương trình yêu thích của cô ấy bị hủy bỏ.
they bellyached about the poor service at the restaurant.
họ phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.
he bellyached about the long wait at the airport.
anh ấy phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu tại sân bay.
she always bellyaches when things don’t go her way.
cô ấy luôn phàn nàn khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
the workers bellyached about the new policies.
những người lao động phàn nàn về các chính sách mới.
they bellyached over the lack of communication from management.
họ phàn nàn về sự thiếu giao tiếp từ ban quản lý.
he bellyached about the food being too cold.
anh ấy phàn nàn về việc thức ăn quá lạnh.
she bellyached for hours about her broken phone.
cô ấy phàn nàn hàng giờ về chiếc điện thoại bị hỏng của cô ấy.
after the game, the coach bellyached about the referee's decisions.
sau trận đấu, huấn luyện viên phàn nàn về các quyết định của trọng tài.
he bellyached about the traffic during rush hour.
anh ấy phàn nàn về tình hình giao thông vào giờ cao điểm.
she bellyached when her favorite show was canceled.
cô ấy phàn nàn khi chương trình yêu thích của cô ấy bị hủy bỏ.
they bellyached about the poor service at the restaurant.
họ phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay