below

[Mỹ]/bɪ'ləʊ/
[Anh]/bɪ'lo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. dưới, ở mức thấp hơn
prep. dưới, ở vị trí thấp hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

directly below

ngay bên dưới

down below

dưới đây

further below

xa hơn bên dưới

far below

rất xa bên dưới

here below

ở đây bên dưới

go below

đi xuống dưới

Câu ví dụ

the tunnel below the crags.

đường hầm dưới những vách đá.

the temperature was below zero.

nhiệt độ xuống dưới mức đóng băng.

The temperature is below zero.

Nhiệt độ xuống dưới mức đóng băng.

It is below the usual size.

Nó nhỏ hơn kích thước bình thường.

a student of below average ability.

một học sinh có khả năng dưới mức trung bình.

just below the pocket was a stain.

Ngay dưới túi là một vết ố.

below us in the League.

dưới chúng tôi trong giải đấu.

a dive to below 60 feet.

Một cú lặn xuống dưới 60 feet.

Look below the surface of things.

Nhìn xuống dưới bề mặt mọi thứ.

away below the average

Rất thấp so với mức trung bình.

Such petty behavior is below me.

Hành vi tầm thường như vậy không phải là tôi.

The moon sank below the hills.

Mặt trăng lặn xuống dưới những ngọn đồi.

A balcony overhangs the door below it.

Một ban công nhô ra phía trên cánh cửa bên dưới.

reheat gently to just below boiling.

Hâm nóng lại nhẹ nhàng đến ngay dưới điểm sôi.

the sea roiled below her.

Biển gầm gừ dưới chân cô.

He was below her in intelligence.

Anh ấy kém thông minh hơn cô.

The police force is 500 below strength.

Lực lượng cảnh sát thiếu 500 người.

Ví dụ thực tế

Below the sacrum is a tiny bone called the coccyx or tailbone.

Ngưới dưới xương cùng là một xương nhỏ gọi là xương cụt hoặc xương đuôi.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Here's another slogan right below that one.

Đây là một khẩu hiệu khác ngay bên dưới.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

This is just one level below famine.

Đây chỉ là một cấp độ thấp hơn nạn đói.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

The sea of scarlet below was screaming its delight.

Biển màu đỏ tươi bên dưới đang hét lên sự thích thú của nó.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Most of the people live well below the poverty level.

Hầu hết mọi người sống rất xa dưới mức nghèo.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It's just below 30 meters, 40 meters.

Nó chỉ dưới 30 mét, 40 mét.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Activity 3b Fill in the blanks below.

Bài tập 3b Điền vào chỗ trống bên dưới.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)

You can find links in the description below.

Bạn có thể tìm thấy các liên kết trong phần mô tả bên dưới.

Nguồn: Animal World

Comment down below! What do you think?

Bình luận bên dưới! Bạn nghĩ gì?

Nguồn: Gourmet Base

Currently, inflation is well below one percent.

Hiện tại, lạm phát ở mức rất thấp so với một phần trăm.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay