bento

[Mỹ]/ˈbɛntəʊ/
[Anh]/ˈbɛntoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bữa ăn đóng gói bao gồm cơm, rau và protein, thường được phục vụ trong một hộp chia ngăn.; Hộp cơm Nhật Bản thường chứa nhiều loại thực phẩm.
Word Forms
số nhiềubentos

Cụm từ & Cách kết hợp

bento box

hộp bento

make a bento

làm một hộp bento

pack a bento

đóng gói một hộp bento

bento lunch

bữa trưa bento

bento for kids

bento cho trẻ em

bento ideas

ý tưởng bento

healthy bento

bento lành mạnh

beautiful bento

bento đẹp

bento competition

cuộc thi bento

Câu ví dụ

i packed a bento for lunch today.

Hôm nay tôi đã chuẩn bị một hộp cơm bento cho bữa trưa.

she loves to decorate her bento boxes.

Cô ấy thích trang trí hộp cơm bento của mình.

we had a bento picnic in the park.

Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bento trong công viên.

he learned how to make a traditional bento.

Anh ấy đã học cách làm bento truyền thống.

my favorite bento includes sushi and fruit.

Hộp cơm bento yêu thích của tôi có sushi và trái cây.

they sell delicious bento at the food market.

Họ bán những hộp cơm bento ngon ở chợ thực phẩm.

making a bento can be a creative process.

Làm một hộp cơm bento có thể là một quá trình sáng tạo.

she prepares a bento for her children every day.

Cô ấy chuẩn bị một hộp cơm bento cho con cái của mình mỗi ngày.

he enjoys trying different bento recipes.

Anh ấy thích thử các công thức bento khác nhau.

there are many types of bento styles in japan.

Có rất nhiều loại phong cách bento ở Nhật Bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay