benzyls

[Mỹ]/ˈbɛnzɪlz/
[Anh]/ˈbɛnˌzɪlz/

Dịch

n. Các hợp chất hữu cơ được chiết xuất từ nhóm benzyl.

Cụm từ & Cách kết hợp

benzyl alcohol

benzyl alcohol

benzyl group

nhóm benzyl

benzyl bromide

benzyl bromua

benzyl esters

ester benzyl

methyl benzyls

methyl benzyl

benzyl derivatives

dẫn xuất benzyl

benzyl chloride

benzyl clorua

benzyl ethers

ether benzyl

benzyl amines

benzyl amin

Câu ví dụ

benzyls are commonly used in the production of fragrances.

benzyl thường được sử dụng trong sản xuất nước hoa.

many pharmaceuticals contain benzyls as key ingredients.

nhiều loại thuốc có chứa benzyl như một thành phần quan trọng.

benzyls can be found in various cosmetic products.

benzyl có thể được tìm thấy trong nhiều sản phẩm chăm sóc da.

researchers are studying the effects of benzyls on human health.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của benzyl đối với sức khỏe con người.

benzyls are known for their antimicrobial properties.

benzyl được biết đến với đặc tính kháng khuẩn.

the use of benzyls in food preservation is increasing.

việc sử dụng benzyl trong bảo quản thực phẩm đang tăng lên.

some benzyls can act as solvents in chemical reactions.

một số benzyl có thể hoạt động như dung môi trong các phản ứng hóa học.

understanding the chemistry of benzyls is essential for chemists.

hiểu được hóa học của benzyl là điều cần thiết đối với các nhà hóa học.

benzyls are often used in the synthesis of organic compounds.

benzyl thường được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

safety regulations regarding benzyls are becoming stricter.

các quy định về an toàn liên quan đến benzyl đang trở nên nghiêm ngặt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay