| thì quá khứ | bestrewed |
| quá khứ phân từ | bestrewn |
| ngôi thứ ba số ít | bestrews |
| hiện tại phân từ | bestrewing |
they bestrew the path with flowers for the wedding.
họ rải hoa trên đường cho đám cưới.
children bestrew the garden with colorful leaves in autumn.
trẻ em rải vườn bằng những chiếc lá đầy màu sắc vào mùa thu.
during the festival, people bestrew the streets with confetti.
trong suốt lễ hội, mọi người rải giấy bóng đèn trên đường phố.
he bestrewed his speech with quotes from famous authors.
anh ấy rải bài phát biểu của mình với những trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng.
they bestrew the stage with rose petals for the performance.
họ rải cánh hoa hồng lên sân khấu cho buổi biểu diễn.
she bestrewed the table with candles for a romantic dinner.
cô ấy rải bàn bằng nến cho một bữa tối lãng mạn.
on her birthday, friends bestrew her room with balloons.
vào ngày sinh nhật của cô ấy, bạn bè rải phòng cô ấy bằng bóng bay.
they bestrew the floor with hay for the barn dance.
họ rải sàn nhà bằng cỏ khô cho buổi khiêu vũ tại chuồng ngựa.
he bestrewed his resume with impressive achievements.
anh ấy rải sơ yếu lý lịch của mình với những thành tựu ấn tượng.
at the graduation ceremony, they bestrew the graduates with praise.
trong buổi lễ tốt nghiệp, họ rải những người tốt nghiệp bằng lời khen ngợi.
they bestrew the path with flowers for the wedding.
họ rải hoa trên đường cho đám cưới.
children bestrew the garden with colorful leaves in autumn.
trẻ em rải vườn bằng những chiếc lá đầy màu sắc vào mùa thu.
during the festival, people bestrew the streets with confetti.
trong suốt lễ hội, mọi người rải giấy bóng đèn trên đường phố.
he bestrewed his speech with quotes from famous authors.
anh ấy rải bài phát biểu của mình với những trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng.
they bestrew the stage with rose petals for the performance.
họ rải cánh hoa hồng lên sân khấu cho buổi biểu diễn.
she bestrewed the table with candles for a romantic dinner.
cô ấy rải bàn bằng nến cho một bữa tối lãng mạn.
on her birthday, friends bestrew her room with balloons.
vào ngày sinh nhật của cô ấy, bạn bè rải phòng cô ấy bằng bóng bay.
they bestrew the floor with hay for the barn dance.
họ rải sàn nhà bằng cỏ khô cho buổi khiêu vũ tại chuồng ngựa.
he bestrewed his resume with impressive achievements.
anh ấy rải sơ yếu lý lịch của mình với những thành tựu ấn tượng.
at the graduation ceremony, they bestrew the graduates with praise.
trong buổi lễ tốt nghiệp, họ rải những người tốt nghiệp bằng lời khen ngợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay