betoken

[Mỹ]/bɪˈtəʊkən/
[Anh]/bɪˈtoʊkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chỉ ra; biểu thị.
Word Forms
quá khứ phân từbetokened
ngôi thứ ba số ítbetokens
thì quá khứbetokened
hiện tại phân từbetokening
số nhiềubetokens

Câu ví dụ

Dark clouds betoken a storm.

Những đám mây đen báo hiệu một cơn bão.

He gave her a gift to betoken his gratitude.

Anh ấy tặng cô ấy một món quà để bày tỏ lòng biết ơn của mình.

the falling comet betokened the true end of Merlin's powers.

Sao băng rơi báo hiệu sự kết thúc thực sự của sức mạnh của Merlin.

melting snows that betoken spring floods;

Tuyết tan báo hiệu lũ xuân.

she wondered his cold, level gaze betokened indifference or anger.

Cô tự hỏi ánh mắt lạnh lùng, vô cảm của anh ấy báo hiệu sự thờơ hay tức giận.

Dark clouds betoken an approaching storm.

Những đám mây đen báo hiệu một cơn bão đang đến.

His nervousness betokened his lack of confidence.

Sự bồn chồn của anh ấy cho thấy sự thiếu tự tin của anh ấy.

A sudden drop in temperature betokens the arrival of winter.

Một sự giảm nhiệt độ đột ngột báo hiệu sự xuất hiện của mùa đông.

Her silence betokened her disapproval.

Sự im lặng của cô ấy báo hiệu sự không đồng ý của cô ấy.

The old man's trembling hands betokened his age.

Những bàn tay run rẩy của người đàn ông già cho thấy tuổi tác của ông.

The dark circles under her eyes betokened her lack of sleep.

Những quầng thâm dưới mắt cô ấy cho thấy cô ấy thiếu ngủ.

The broken window betokened a break-in.

Cửa sổ vỡ cho thấy có người đột nhập.

The red sky at night betokened good weather for the next day.

Bầu trời đỏ vào ban đêm báo hiệu thời tiết tốt vào ngày hôm sau.

His refusal to make eye contact betokened his guilt.

Việc anh ấy từ chối giao tiếp bằng mắt cho thấy sự hối hận của anh ấy.

The loud noises betokened the start of the parade.

Những tiếng ồn lớn báo hiệu sự bắt đầu của cuộc diễu hành.

Ví dụ thực tế

This sudden abandonment of their homes betokened some secret purpose, yet to be fulfilled.

Sự bỏ rơi đột ngột nhà cửa của họ báo hiệu một mục đích bí mật nào đó, vẫn chưa được thực hiện.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

Adele's handiwork was simpler, cruder, but there it was, betokening the same passion, the same obsession.

Tác phẩm của Adele đơn giản hơn, thô sơ hơn, nhưng nó vẫn ở đó, báo hiệu cùng một đam mê, cùng một sự ám ảnh.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

A light boyish step, and a gay tune in a high key, betokened a visit from Grandfer Cantle.

Bước chân nhanh nhẹn, tinh nghịch và một giai điệu vui tươi ở nốt cao, báo hiệu sự ghé thăm của ông Cantle.

Nguồn: Returning Home

Dear Mr. Worthing, I trust this garb of woe does not betoken some terrible calamity?

Thưa ông Worthing, tôi tin rằng trang phục tang thương này không báo hiệu một tai họa khủng khiếp nào?

Nguồn: Not to be taken lightly.

" What, what, " he thought, " can this betoken" ?

" Sao, sao, " anh ta nghĩ, "chuyện này có thể báo hiệu điều gì?"

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

A low roar betokened that he was ready.

Một tiếng gầm nhẹ báo hiệu rằng anh ta đã sẵn sàng.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

The straight lines of his eyebrows betokened the impossibility of any sympathy.

Những đường thẳng trên lông mày của anh ta báo hiệu sự bất khả thi của bất kỳ sự đồng cảm nào.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

Seminarists have a special way, even of eating a poached egg, which betokens progress in the devout life.

Những người theo học có một cách đặc biệt, ngay cả khi ăn trứng luộc, báo hiệu sự tiến bộ trong cuộc sống sùng đạo.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

The average cloudiness only about .08, and there is no sighing in the woods to betoken a big weather change.

Mức độ mây trung bình chỉ khoảng 0,08 và không có tiếng thở dài trong rừng để báo hiệu sự thay đổi thời tiết lớn.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

His step was elastic, and his face betokened inward pleasantry, as he advanced to Mr. Bumble, and shook him cordially by the hand.

Bước chân của anh ta linh hoạt và khuôn mặt anh ta báo hiệu sự vui vẻ nội tâm, khi anh ta tiến đến gặp ông Bumble và bắt tay ông một cách thân thiện.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay