| số nhiều | bevatrons |
the bevatron is a particle accelerator used for research.
bevatron là một gia tốc hạt được sử dụng cho nghiên cứu.
scientists at the bevatron discovered new particles.
các nhà khoa học tại bevatron đã phát hiện ra các hạt mới.
the bevatron was built in the 1950s.
bevatron được xây dựng vào những năm 1950.
using the bevatron, researchers can collide protons at high speeds.
sử dụng bevatron, các nhà nghiên cứu có thể va chạm các proton với tốc độ cao.
the bevatron played a significant role in nuclear physics.
bevatron đóng vai trò quan trọng trong vật lý hạt nhân.
many experiments were conducted at the bevatron facility.
nhiều thí nghiệm đã được thực hiện tại cơ sở bevatron.
the bevatron was decommissioned in the late 1990s.
bevatron đã ngừng hoạt động vào cuối những năm 1990.
researchers are studying the data collected from the bevatron.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu dữ liệu thu thập được từ bevatron.
the bevatron's technology paved the way for modern accelerators.
công nghệ của bevatron đã mở đường cho các gia tốc hiện đại.
visitors can learn about the bevatron's history at the museum.
khách tham quan có thể tìm hiểu về lịch sử của bevatron tại bảo tàng.
the bevatron is a particle accelerator used for research.
bevatron là một gia tốc hạt được sử dụng cho nghiên cứu.
scientists at the bevatron discovered new particles.
các nhà khoa học tại bevatron đã phát hiện ra các hạt mới.
the bevatron was built in the 1950s.
bevatron được xây dựng vào những năm 1950.
using the bevatron, researchers can collide protons at high speeds.
sử dụng bevatron, các nhà nghiên cứu có thể va chạm các proton với tốc độ cao.
the bevatron played a significant role in nuclear physics.
bevatron đóng vai trò quan trọng trong vật lý hạt nhân.
many experiments were conducted at the bevatron facility.
nhiều thí nghiệm đã được thực hiện tại cơ sở bevatron.
the bevatron was decommissioned in the late 1990s.
bevatron đã ngừng hoạt động vào cuối những năm 1990.
researchers are studying the data collected from the bevatron.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu dữ liệu thu thập được từ bevatron.
the bevatron's technology paved the way for modern accelerators.
công nghệ của bevatron đã mở đường cho các gia tốc hiện đại.
visitors can learn about the bevatron's history at the museum.
khách tham quan có thể tìm hiểu về lịch sử của bevatron tại bảo tàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay