bevels

[Mỹ]/ˈbɛvəlz/
[Anh]/ˈbɛvəlZ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các cạnh hoặc bề mặt của một cái gì đó được cắt theo một góc, thường để tạo ra một sự chuyển tiếp mượt mà giữa hai mặt phẳng.; Một công cụ được sử dụng để cắt các góc.

Cụm từ & Cách kết hợp

sharp bevels

đầu vát sắc nét

rounded bevels

đầu vát tròn

angled bevels

đầu vát góc

bevels on edges

đầu vát trên các cạnh

miter bevels

đầu vát rãnh

bevelled surface

bề mặt vát

precise bevels

đầu vát chính xác

Câu ví dụ

the carpenter used a special tool to create bevels on the edges of the wood.

thợ mộc đã sử dụng một công cụ đặc biệt để tạo các cạnh vát trên mép gỗ.

bevels can enhance the appearance of furniture by adding depth and dimension.

các cạnh vát có thể nâng cao vẻ ngoài của đồ nội thất bằng cách thêm chiều sâu và kích thước.

when cutting glass, it's important to create clean bevels to avoid sharp edges.

khi cắt thủy tinh, điều quan trọng là phải tạo các cạnh vát sạch sẽ để tránh các cạnh sắc.

architects often specify bevels in their designs for aesthetic purposes.

các kiến trúc sư thường chỉ định các cạnh vát trong thiết kế của họ vì mục đích thẩm mỹ.

the metal frame featured elegant bevels that added a modern touch.

khung kim loại có các cạnh vát thanh lịch, tạo thêm nét hiện đại.

bevels on the edges of tiles can prevent chipping during installation.

các cạnh vát trên mép gạch có thể ngăn ngừa nứt vỡ trong quá trình lắp đặt.

she learned how to create bevels while taking a woodworking class.

cô ấy đã học cách tạo các cạnh vát khi tham gia một lớp học về chế tác gỗ.

bevels are often used in graphic design to create a three-dimensional effect.

các cạnh vát thường được sử dụng trong thiết kế đồ họa để tạo hiệu ứng ba chiều.

the jeweler added bevels to the edges of the gemstone for extra sparkle.

thợ kim hoàn đã thêm các cạnh vát vào các cạnh của đá quý để tăng thêm độ sáng bóng.

using bevels can improve the structural integrity of certain materials.

việc sử dụng các cạnh vát có thể cải thiện tính toàn vẹn cấu trúc của một số vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay