bevies

[Mỹ]/ˈbiːvɪz/
[Anh]/ˈbɛviːz/

Dịch

n. một nhóm lớn các loài chim hoặc các cô gái và phụ nữ, đặc biệt là những người trẻ tuổi

Câu ví dụ

she enjoyed a bevies of activities during her vacation.

Cô ấy đã tận hưởng rất nhiều hoạt động trong kỳ nghỉ của mình.

there were bevies of birds singing in the morning.

Có rất nhiều chim hót vào buổi sáng.

the garden was filled with bevies of colorful flowers.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.

he saw bevies of children playing in the park.

Anh ấy nhìn thấy rất nhiều trẻ em chơi trong công viên.

there were bevies of options to choose from at the restaurant.

Có rất nhiều lựa chọn để lựa chọn tại nhà hàng.

she was delighted by the bevies of compliments she received.

Cô ấy rất vui mừng vì những lời khen ngợi mà cô ấy nhận được.

bevies of stars filled the night sky.

Rất nhiều ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

he was surrounded by bevies of friends at the party.

Anh ấy được bao quanh bởi rất nhiều bạn bè tại bữa tiệc.

the festival attracted bevies of visitors from all over.

Ngày hội đã thu hút rất nhiều du khách từ mọi nơi.

she captured bevies of memories during her travels.

Cô ấy đã ghi lại rất nhiều kỷ niệm trong suốt chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay