avoid bewitchments
Tránh những lời chú thuật
fall to bewitchments
Bị những lời chú thuật ảnh hưởng
suspect bewitchments
Nghi ngờ những lời chú thuật
ancient bewitchments
những lời chú thuật cổ xưa
dark bewitchments
những lời chú thuật đen tối
powerful bewitchments
những lời chú thuật mạnh mẽ
protect from bewitchments
Bảo vệ khỏi những lời chú thuật
sense bewitchments
Cảm nhận được những lời chú thuật
undo bewitchments
Hủy bỏ những lời chú thuật
study bewitchments
Nghiên cứu những lời chú thuật
the old book was filled with tales of ancient bewitchments and forgotten magic.
Quyển sách cũ đầy ắp những câu chuyện về những phép thuật cổ xưa và phép thuật bị lãng quên.
she warned him against falling for the sorcerer's obvious bewitchments.
Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng bị mê hoặc bởi những phép thuật rõ ràng của phù thủy.
the forest was rumored to be protected by powerful bewitchments.
Nghe nói khu rừng được bảo vệ bởi những phép thuật mạnh mẽ.
he studied the history of witchcraft and its various bewitchments.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của thuật ác mộng và các phép thuật khác nhau của nó.
the play featured elaborate stage bewitchments to create a magical atmosphere.
Buổi diễn có các hiệu ứng sân khấu tinh xảo để tạo ra không khí phép thuật.
the villagers spoke of protective bewitchments against evil spirits.
Các cư dân nói về các phép thuật bảo vệ chống lại các tinh linh tà ác.
the detective suspected the heiress's death involved dark bewitchments.
Thám tử nghi ngờ cái chết của người thừa kế liên quan đến những phép thuật đen tối.
the museum displayed artifacts related to ancient egyptian bewitchments.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các phép thuật Ai Cập cổ đại.
the author explored the theme of love and its bewitchments in her novel.
Tác giả đã khám phá chủ đề tình yêu và những phép thuật của nó trong tiểu thuyết của cô.
the film used visual bewitchments to create a surreal and dreamlike world.
Bộ phim sử dụng các hiệu ứng thị giác để tạo ra một thế giới siêu thực và mộng mơ.
the queen’s advisors cautioned her about the dangers of foreign bewitchments.
Các cố vấn của nữ hoàng cảnh báo cô về nguy hiểm từ các phép thuật ngoại lai.
avoid bewitchments
Tránh những lời chú thuật
fall to bewitchments
Bị những lời chú thuật ảnh hưởng
suspect bewitchments
Nghi ngờ những lời chú thuật
ancient bewitchments
những lời chú thuật cổ xưa
dark bewitchments
những lời chú thuật đen tối
powerful bewitchments
những lời chú thuật mạnh mẽ
protect from bewitchments
Bảo vệ khỏi những lời chú thuật
sense bewitchments
Cảm nhận được những lời chú thuật
undo bewitchments
Hủy bỏ những lời chú thuật
study bewitchments
Nghiên cứu những lời chú thuật
the old book was filled with tales of ancient bewitchments and forgotten magic.
Quyển sách cũ đầy ắp những câu chuyện về những phép thuật cổ xưa và phép thuật bị lãng quên.
she warned him against falling for the sorcerer's obvious bewitchments.
Cô ấy cảnh báo anh ấy đừng bị mê hoặc bởi những phép thuật rõ ràng của phù thủy.
the forest was rumored to be protected by powerful bewitchments.
Nghe nói khu rừng được bảo vệ bởi những phép thuật mạnh mẽ.
he studied the history of witchcraft and its various bewitchments.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của thuật ác mộng và các phép thuật khác nhau của nó.
the play featured elaborate stage bewitchments to create a magical atmosphere.
Buổi diễn có các hiệu ứng sân khấu tinh xảo để tạo ra không khí phép thuật.
the villagers spoke of protective bewitchments against evil spirits.
Các cư dân nói về các phép thuật bảo vệ chống lại các tinh linh tà ác.
the detective suspected the heiress's death involved dark bewitchments.
Thám tử nghi ngờ cái chết của người thừa kế liên quan đến những phép thuật đen tối.
the museum displayed artifacts related to ancient egyptian bewitchments.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các phép thuật Ai Cập cổ đại.
the author explored the theme of love and its bewitchments in her novel.
Tác giả đã khám phá chủ đề tình yêu và những phép thuật của nó trong tiểu thuyết của cô.
the film used visual bewitchments to create a surreal and dreamlike world.
Bộ phim sử dụng các hiệu ứng thị giác để tạo ra một thế giới siêu thực và mộng mơ.
the queen’s advisors cautioned her about the dangers of foreign bewitchments.
Các cố vấn của nữ hoàng cảnh báo cô về nguy hiểm từ các phép thuật ngoại lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay