bi-metric

[Mỹ]/[ˈbaɪˌmɛtrɪk]/
[Anh]/[ˈbaɪˌmɛtrɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc sử dụng hai phép đo khác nhau hoặc hai hệ thống đo lường khác nhau; một hệ thống sử dụng hai phép đo sinh trắc học khác nhau để xác minh danh tính.
adj. Liên quan đến hoặc sử dụng hai phép đo khác nhau hoặc hai hệ thống đo lường khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

bi-metric data

dữ liệu sinh trắc học kép

bi-metric system

hệ thống sinh trắc học kép

using bi-metrics

sử dụng sinh trắc học kép

bi-metric authentication

định danh sinh trắc học kép

bi-metric scan

quét sinh trắc học kép

bi-metric id

ID sinh trắc học kép

bi-metric analysis

phân tích sinh trắc học kép

secure bi-metrics

sinh trắc học kép an toàn

bi-metric access

truy cập sinh trắc học kép

enhanced bi-metrics

sinh trắc học kép được nâng cao

Câu ví dụ

the system uses bi-metric authentication for enhanced security.

Hệ thống sử dụng xác thực đa sinh trắc học để tăng cường bảo mật.

bi-metric data, like fingerprints and facial scans, were collected.

Dữ liệu đa sinh trắc học, như vân tay và quét khuôn mặt, đã được thu thập.

we are implementing a new bi-metric access control system.

Chúng tôi đang triển khai hệ thống kiểm soát truy cập đa sinh trắc học mới.

the bi-metric scanner accurately identified the employee.

Máy quét đa sinh trắc học đã xác định chính xác nhân viên.

combining voice recognition with iris scans provides robust bi-metric security.

Kết hợp nhận diện giọng nói với quét mống mắt cung cấp bảo mật đa sinh trắc học mạnh mẽ.

the research focused on improving the accuracy of bi-metric identification.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện độ chính xác của nhận diện đa sinh trắc học.

bi-metric verification is faster than traditional password logins.

Xác thực đa sinh trắc học nhanh hơn đăng nhập bằng mật khẩu truyền thống.

the company’s bi-metric policy requires two forms of identification.

Chính sách đa sinh trắc học của công ty yêu cầu hai hình thức xác minh.

analyzing bi-metric patterns can reveal potential fraud.

Phân tích các mô hình đa sinh trắc học có thể tiết lộ gian lận tiềm tàng.

the device supports multiple bi-metric authentication methods.

Thiết bị hỗ trợ nhiều phương pháp xác thực đa sinh trắc học.

bi-metric technology is becoming increasingly prevalent in security systems.

Công nghệ đa sinh trắc học đang ngày càng phổ biến trong các hệ thống bảo mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay