bibliothec resources
nguồn tài nguyên thư viện
access the bibliothec
truy cập thư viện
visit the bibliothec
ghé thăm thư viện
bibliothec collection
thư viện sưu tập
the public bibliothec
thư viện công cộng
university bibliothec
thư viện trường đại học
digital bibliothec
thư viện số
the bibliothec is a quiet place to study.
thư viện là một nơi yên tĩnh để học tập.
she borrowed a book from the bibliothec.
cô ấy đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
the bibliothec offers many resources for research.
thư viện cung cấp nhiều nguồn tài liệu cho nghiên cứu.
he spent hours reading in the bibliothec.
anh ấy đã dành hàng giờ đọc sách ở thư viện.
the bibliothec hosts various events throughout the year.
thư viện tổ chức nhiều sự kiện khác nhau trong suốt cả năm.
students often gather at the bibliothec to work on projects.
sinh viên thường tụ tập tại thư viện để làm việc trên các dự án.
the bibliothec's collection includes rare manuscripts.
bảo tàng của thư viện bao gồm các bản thảo quý hiếm.
she is volunteering at the local bibliothec.
cô ấy đang làm tình nguyện tại thư viện địa phương.
the bibliothec has a new digital catalog system.
thư viện có một hệ thống danh mục số mới.
visitors can access computers at the bibliothec.
khách tham quan có thể sử dụng máy tính tại thư viện.
bibliothec resources
nguồn tài nguyên thư viện
access the bibliothec
truy cập thư viện
visit the bibliothec
ghé thăm thư viện
bibliothec collection
thư viện sưu tập
the public bibliothec
thư viện công cộng
university bibliothec
thư viện trường đại học
digital bibliothec
thư viện số
the bibliothec is a quiet place to study.
thư viện là một nơi yên tĩnh để học tập.
she borrowed a book from the bibliothec.
cô ấy đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
the bibliothec offers many resources for research.
thư viện cung cấp nhiều nguồn tài liệu cho nghiên cứu.
he spent hours reading in the bibliothec.
anh ấy đã dành hàng giờ đọc sách ở thư viện.
the bibliothec hosts various events throughout the year.
thư viện tổ chức nhiều sự kiện khác nhau trong suốt cả năm.
students often gather at the bibliothec to work on projects.
sinh viên thường tụ tập tại thư viện để làm việc trên các dự án.
the bibliothec's collection includes rare manuscripts.
bảo tàng của thư viện bao gồm các bản thảo quý hiếm.
she is volunteering at the local bibliothec.
cô ấy đang làm tình nguyện tại thư viện địa phương.
the bibliothec has a new digital catalog system.
thư viện có một hệ thống danh mục số mới.
visitors can access computers at the bibliothec.
khách tham quan có thể sử dụng máy tính tại thư viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay