biennium budget
ngân sách hai năm
biennium cycle
chu kỳ hai năm
over a biennium
trong thời gian hai năm
next biennium
năm tới
biennium planning
lập kế hoạch hai năm
biennium review
đánh giá hai năm
the organization plans to review its policies every biennium.
tổ chức có kế hoạch xem xét lại các chính sách của mình sau mỗi hai năm.
during the biennium, we saw significant growth in our membership.
trong suốt hai năm, chúng tôi đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về số lượng thành viên.
budget allocations are set for each biennium to ensure proper funding.
ngân sách được phân bổ cho mỗi hai năm để đảm bảo nguồn tài trợ phù hợp.
our research team will publish findings at the end of the biennium.
nhóm nghiên cứu của chúng tôi sẽ công bố các kết quả vào cuối hai năm.
the biennium report highlighted key achievements and challenges.
báo cáo hai năm nhấn mạnh những thành tựu và thách thức quan trọng.
we will evaluate our progress at the end of the biennium.
chúng tôi sẽ đánh giá tiến độ của mình vào cuối hai năm.
funding for the program is reviewed every biennium.
nguồn tài trợ cho chương trình được xem xét sau mỗi hai năm.
they plan to launch a new initiative in the next biennium.
họ có kế hoạch ra mắt một sáng kiến mới trong hai năm tới.
the biennium is a crucial period for assessing our strategies.
hai năm là một giai đoạn quan trọng để đánh giá các chiến lược của chúng tôi.
biennium budget
ngân sách hai năm
biennium cycle
chu kỳ hai năm
over a biennium
trong thời gian hai năm
next biennium
năm tới
biennium planning
lập kế hoạch hai năm
biennium review
đánh giá hai năm
the organization plans to review its policies every biennium.
tổ chức có kế hoạch xem xét lại các chính sách của mình sau mỗi hai năm.
during the biennium, we saw significant growth in our membership.
trong suốt hai năm, chúng tôi đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về số lượng thành viên.
budget allocations are set for each biennium to ensure proper funding.
ngân sách được phân bổ cho mỗi hai năm để đảm bảo nguồn tài trợ phù hợp.
our research team will publish findings at the end of the biennium.
nhóm nghiên cứu của chúng tôi sẽ công bố các kết quả vào cuối hai năm.
the biennium report highlighted key achievements and challenges.
báo cáo hai năm nhấn mạnh những thành tựu và thách thức quan trọng.
we will evaluate our progress at the end of the biennium.
chúng tôi sẽ đánh giá tiến độ của mình vào cuối hai năm.
funding for the program is reviewed every biennium.
nguồn tài trợ cho chương trình được xem xét sau mỗi hai năm.
they plan to launch a new initiative in the next biennium.
họ có kế hoạch ra mắt một sáng kiến mới trong hai năm tới.
the biennium is a crucial period for assessing our strategies.
hai năm là một giai đoạn quan trọng để đánh giá các chiến lược của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay