big-headed boy
cậu trai đầu to
big-headedness
tính đầu to
being big-headed
tính tự cao tự đại
big-headed fellow
gã đầu to
big-headed attitude
thái độ tự cao tự đại
was big-headed
tự cao tự đại
seemed big-headed
có vẻ tự cao tự đại
big-headed talk
nói chuyện tự cao tự đại
quite big-headed
tự cao tự đại
big-headedness now
tính tự cao tự đại bây giờ
the big-headed doll sat on the shelf.
cô búp bê đầu to ngồi trên kệ.
he's a big-headed boy, always thinking.
anh là một cậu bé đầu to, luôn luôn suy nghĩ.
she has a big-headed cartoon character on her bag.
cô ấy có một nhân vật hoạt hình đầu to trên túi của mình.
the big-headed penguin waddled across the ice.
quá trình của chú chim cánh cụt đầu to lảo đảo trên băng.
the artist created a big-headed sculpture.
nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc đầu to.
he's a bit big-headed about his new promotion.
anh hơi vênh mặt về sự thăng chức mới của mình.
the big-headed alien landed in the field.
người ngoài hành tinh đầu to đã hạ cánh xuống cánh đồng.
the child loved the big-headed teddy bear.
đứa trẻ yêu quý chú gấu bông đầu to.
she's a big-headed professor in the department.
cô ấy là một giáo sư đầu to trong khoa.
the big-headed frog jumped into the pond.
con ếch đầu to nhảy xuống ao.
he got a big-headed start on the project.
anh đã bắt đầu dự án một cách mạnh mẽ.
big-headed boy
cậu trai đầu to
big-headedness
tính đầu to
being big-headed
tính tự cao tự đại
big-headed fellow
gã đầu to
big-headed attitude
thái độ tự cao tự đại
was big-headed
tự cao tự đại
seemed big-headed
có vẻ tự cao tự đại
big-headed talk
nói chuyện tự cao tự đại
quite big-headed
tự cao tự đại
big-headedness now
tính tự cao tự đại bây giờ
the big-headed doll sat on the shelf.
cô búp bê đầu to ngồi trên kệ.
he's a big-headed boy, always thinking.
anh là một cậu bé đầu to, luôn luôn suy nghĩ.
she has a big-headed cartoon character on her bag.
cô ấy có một nhân vật hoạt hình đầu to trên túi của mình.
the big-headed penguin waddled across the ice.
quá trình của chú chim cánh cụt đầu to lảo đảo trên băng.
the artist created a big-headed sculpture.
nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc đầu to.
he's a bit big-headed about his new promotion.
anh hơi vênh mặt về sự thăng chức mới của mình.
the big-headed alien landed in the field.
người ngoài hành tinh đầu to đã hạ cánh xuống cánh đồng.
the child loved the big-headed teddy bear.
đứa trẻ yêu quý chú gấu bông đầu to.
she's a big-headed professor in the department.
cô ấy là một giáo sư đầu to trong khoa.
the big-headed frog jumped into the pond.
con ếch đầu to nhảy xuống ao.
he got a big-headed start on the project.
anh đã bắt đầu dự án một cách mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay