bigfoot

[Mỹ]/ˈbɪɡˌfʊt/
[Anh]/ˈbɪɡˌfoʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sinh vật huyền thoại được cho là sống trong các khu rừng của Tây Bắc Thái Bình Dương ở Bắc Mỹ.; Dấu chân lớn được cho là do Bigfoot để lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

bigfoot sighting

nhìn thấy bigfoot

search for bigfoot

tìm kiếm bigfoot

bigfoot legend

truyền thuyết về bigfoot

believe in bigfoot

tin vào bigfoot

bigfoot evidence

bằng chứng về bigfoot

bigfoot footprint

dấu chân bigfoot

bigfoot hoax

lừa đảo bigfoot

bigfoot researcher

nhà nghiên cứu bigfoot

bigfoot documentary

phim tài liệu về bigfoot

Câu ví dụ

many people believe in the existence of bigfoot.

Nhiều người tin vào sự tồn tại của người tuyết Bigfoot.

bigfoot sightings have been reported in various states.

Những lần nhìn thấy Bigfoot đã được báo cáo ở nhiều bang khác nhau.

some researchers dedicate their lives to finding bigfoot.

Một số nhà nghiên cứu dành cả cuộc đời để tìm kiếm Bigfoot.

legends of bigfoot date back hundreds of years.

Những truyền thuyết về Bigfoot có niên đại hàng trăm năm.

there are many theories about bigfoot's habitat.

Có rất nhiều giả thuyết về môi trường sống của Bigfoot.

some people claim to have encountered bigfoot in the woods.

Một số người tuyên bố đã gặp Bigfoot trong rừng.

bigfoot is often depicted as a large, hairy creature.

Bigfoot thường được mô tả là một sinh vật lớn, lông lá.

documentaries about bigfoot attract a lot of viewers.

Những bộ phim tài liệu về Bigfoot thu hút được nhiều người xem.

many hoaxes have been created around bigfoot sightings.

Nhiều trò lừa bịp đã được tạo ra xung quanh những lần nhìn thấy Bigfoot.

bigfoot enthusiasts often gather for annual conferences.

Những người yêu thích Bigfoot thường tụ họp tại các hội nghị thường niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay