bilge

[Mỹ]/bɪldʒ/
[Anh]/bɪldʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc nói chuyện hoặc ý tưởng vô nghĩa hoặc ngu ngốc ở đáy một chiếc tàu
Word Forms
số nhiềubilges
thì quá khứbilged
hiện tại phân từbilging
quá khứ phân từbilged
ngôi thứ ba số ítbilges

Cụm từ & Cách kết hợp

bilge water

nước thải

bilge pump

bơm mớm

Câu ví dụ

Don't give me that bilge!

Đừng nói những lời vô nghĩa với tôi!

romantic bilge dreamed up by journalists.

Những lời vô nghĩa lãng mạn do các nhà báo bịa đặt ra.

The ship was bilged by a submerged reef.

Con tàu bị hư hỏng do một rạn san hô ngập dưới nước.

bilge , cargo shifting, corrosion, droppage, evaporation, pilferage, chemical reaction etc.

bilge, chuyển dịch hàng hóa, ăn mòn, giảm, bay hơi, trộm cắp, phản ứng hóa học, v.v.

More notable is: O inn lift up is osmic female bilge? of alarm of engrave of ɑ lift up, cause an accident extremely easily, give movement..

Điều đáng chú ý hơn là: O inn lift up là nữ bilge osmic? của báo động của khắc của ɑ lift up, gây ra tai nạn cực kỳ dễ dàng, tạo chuyển động..

An endless dirge of saccharin, pseudo-classic bilge, it sucked the joy out of the incredible visuals and drove me towards a narcoleptic episode.

Một bản trường ca vô tận của saccharin, bilge giả mạo, kiểu cổ điển, nó đã hút hết niềm vui ra khỏi hình ảnh tuyệt vời và khiến tôi lao về phía một cơn ngủ gật.

Based on analysis three general method for reducing roll: Bilge keel, anti-rolling, antiroll fins, prospect a few new method for reducing roll.

Dựa trên phân tích ba phương pháp chung để giảm độ nghiêng: Bilge keel, chống lật, vây chống lật, triển vọng một vài phương pháp mới để giảm độ nghiêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay