billionth

[Mỹ]/ˈbɪl.jənθ/
[Anh]/ˈbɪl.jənθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Một phần tỷ trong một chuỗi hoặc dãy; phần 1 tỷ của một cái gì đó.
n. Một thứ là phần tỷ trong một chuỗi hoặc dãy; phần 1 tỷ của một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềubillionths

Cụm từ & Cách kết hợp

billionth anniversary

lần kỷ niệm tỷ lệ thứ

billionth customer

khách hàng thứ tỷ

the billionth time

lần thứ tỷ

billionth attempt

lần thử tỷ

the billionth visitor

du khách thứ tỷ

billionth download

tải xuống thứ tỷ

Câu ví dụ

one billionth of a second is incredibly short.

một tỷ phần giây là vô cùng ngắn.

the probability is one in a billionth.

xác suất là một trên một tỷ.

scientists measure particles in billionths of a meter.

các nhà khoa học đo các hạt trong tỷ phần của mét.

there are billionth parts in every element.

có tỷ phần trong mọi nguyên tố.

understanding billionth scale changes is crucial in physics.

hiểu các thay đổi theo tỷ lệ là rất quan trọng trong vật lý.

the measurement was accurate to a billionth of a degree.

thước đo chính xác đến tỷ phần của một độ.

the device can detect billionth of a gram.

thiết bị có thể phát hiện tỷ phần của một gram.

it costs a billionth of what it used to.

nó có giá bằng một tỷ của những gì nó từng là.

they found traces of chemicals in billionth quantities.

họ tìm thấy dấu vết của hóa chất với số lượng tỷ lệ.

one billionth of the population has access to clean water.

một tỷ phần của dân số có quyền truy cập vào nước sạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay