bindweed

[Mỹ]/'baɪndwiːd/
[Anh]/'baɪnd'wid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây thuộc họ bìm bìm
Word Forms
số nhiềubindweeds

Ví dụ thực tế

Near by, too, is a hedge covered with great white blooms of the bindweed.

Gần đó, còn có một hàng rào phủ đầy những bông hoa trắng lớn của cây thường xuân.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

This bas-relief was surmounted by a projecting plinth, upon which a variety of chance growths had sprung up, —yellow pellitory, bindweed, convolvuli, nettles, plantain, and even a little cherry-tree, already grown to some height.

Bức phù điêu này được đặt trên một bệ đỡ nhô ra, nơi có nhiều loại cây mọc tự nhiên mọc lên, - cây hoàng tinh vàng, thường xuân, cây dây leo, thường xuân, cây bồ công anh và thậm chí cả một cây anh đào nhỏ, đã lớn lên đến một độ cao nhất định.

Nguồn: Eugénie Grandet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay