bioelectromagnetic

[Mỹ]/ˌbaɪəʊɪˌlɛktrəʊˈmæɡnətɪk/
[Anh]/ˌbaɪoʊɪˌlɛktroʊˈmæɡnətɪk/

Dịch

adj. liên quan đến sự tương tác giữa các sinh vật sống và các trường điện từ; thuộc về nghiên cứu các hiện tượng điện từ trong các hệ thống sống.
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

bioelectromagnetic field

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic waves

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic interaction

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic signals

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic energy

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic phenomena

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic therapy

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic radiation

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic device

Vietnamese_translation

bioelectromagnetic effects

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay