bioengineer a solution
thiết kế một giải pháp
a talented bioengineer
một kỹ sư sinh học tài năng
bioengineering advancements
những tiến bộ trong kỹ thuật sinh học
bioengineering research
nghiên cứu kỹ thuật sinh học
a bioengineer's expertise
chuyên môn của một kỹ sư sinh học
bioengineering applications
ứng dụng của kỹ thuật sinh học
bioengineer new tissues
thiết kế các mô mới
she decided to become a bioengineer to help improve medical treatments.
Cô ấy quyết định trở thành kỹ sư sinh học để giúp cải thiện các phương pháp điều trị y tế.
the bioengineer developed a new method for growing organ tissues.
Người kỹ sư sinh học đã phát triển một phương pháp mới để nuôi cấy mô tạng.
many bioengineers work on renewable energy sources.
Nhiều kỹ sư sinh học làm việc trên các nguồn năng lượng tái tạo.
as a bioengineer, he focuses on genetic modifications.
Với tư cách là kỹ sư sinh học, anh ấy tập trung vào các sửa đổi di truyền.
the bioengineer's research could revolutionize agriculture.
Nghiên cứu của kỹ sư sinh học có thể cách mạng hóa nông nghiệp.
she works as a bioengineer in a leading biotech company.
Cô ấy làm việc với tư cách là kỹ sư sinh học tại một công ty công nghệ sinh học hàng đầu.
bioengineers often collaborate with medical professionals.
Các kỹ sư sinh học thường xuyên hợp tác với các chuyên gia y tế.
he is a bioengineer specializing in tissue engineering.
Anh ấy là một kỹ sư sinh học chuyên về kỹ thuật mô.
the bioengineer presented her findings at the conference.
Người kỹ sư sinh học đã trình bày những phát hiện của cô ấy tại hội nghị.
bioengineers play a crucial role in developing vaccines.
Các kỹ sư sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển vắc xin.
bioengineer a solution
thiết kế một giải pháp
a talented bioengineer
một kỹ sư sinh học tài năng
bioengineering advancements
những tiến bộ trong kỹ thuật sinh học
bioengineering research
nghiên cứu kỹ thuật sinh học
a bioengineer's expertise
chuyên môn của một kỹ sư sinh học
bioengineering applications
ứng dụng của kỹ thuật sinh học
bioengineer new tissues
thiết kế các mô mới
she decided to become a bioengineer to help improve medical treatments.
Cô ấy quyết định trở thành kỹ sư sinh học để giúp cải thiện các phương pháp điều trị y tế.
the bioengineer developed a new method for growing organ tissues.
Người kỹ sư sinh học đã phát triển một phương pháp mới để nuôi cấy mô tạng.
many bioengineers work on renewable energy sources.
Nhiều kỹ sư sinh học làm việc trên các nguồn năng lượng tái tạo.
as a bioengineer, he focuses on genetic modifications.
Với tư cách là kỹ sư sinh học, anh ấy tập trung vào các sửa đổi di truyền.
the bioengineer's research could revolutionize agriculture.
Nghiên cứu của kỹ sư sinh học có thể cách mạng hóa nông nghiệp.
she works as a bioengineer in a leading biotech company.
Cô ấy làm việc với tư cách là kỹ sư sinh học tại một công ty công nghệ sinh học hàng đầu.
bioengineers often collaborate with medical professionals.
Các kỹ sư sinh học thường xuyên hợp tác với các chuyên gia y tế.
he is a bioengineer specializing in tissue engineering.
Anh ấy là một kỹ sư sinh học chuyên về kỹ thuật mô.
the bioengineer presented her findings at the conference.
Người kỹ sư sinh học đã trình bày những phát hiện của cô ấy tại hội nghị.
bioengineers play a crucial role in developing vaccines.
Các kỹ sư sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển vắc xin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay