bioengineered

[Mỹ]/baɪoʊˌɛndʒɪˈnɪəd/
[Anh]/baɪoʊˌɛndʒɪˈnɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được sản xuất bởi công nghệ sinh học, đặc biệt là kỹ thuật di truyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

bioengineered food

thực phẩm biến đổi gen

bioengineered crops

cây trồng biến đổi gen

bioengineered organisms

sinh vật biến đổi gen

bioengineered tissues

mô sống biến đổi gen

bioengineered medicine

thuốc biến đổi gen

bioengineered materials

vật liệu biến đổi gen

bioengineered solutions

giải pháp biến đổi gen

bioengineered advancements

tiến bộ biến đổi gen

bioengineered products

sản phẩm biến đổi gen

Câu ví dụ

scientists are developing bioengineered crops to increase food production.

các nhà khoa học đang phát triển các loại cây trồng được thiết kế sinh học để tăng sản lượng lương thực.

bioengineered organisms can be used to clean up environmental pollutants.

các sinh vật được thiết kế sinh học có thể được sử dụng để làm sạch các chất ô nhiễm môi trường.

many companies are investing in bioengineered solutions for sustainable agriculture.

nhiều công ty đang đầu tư vào các giải pháp thiết kế sinh học cho nông nghiệp bền vững.

bioengineered insulin has revolutionized diabetes treatment.

insulin được thiết kế sinh học đã cách mạng hóa điều trị bệnh tiểu đường.

researchers are exploring bioengineered bacteria for drug production.

các nhà nghiên cứu đang khám phá vi khuẩn được thiết kế sinh học để sản xuất thuốc.

bioengineered materials can enhance the performance of medical devices.

các vật liệu được thiết kế sinh học có thể nâng cao hiệu suất của các thiết bị y tế.

there are ethical concerns regarding bioengineered animals in farming.

có những lo ngại về mặt đạo đức liên quan đến việc sử dụng động vật được thiết kế sinh học trong nông nghiệp.

bioengineered solutions can help combat climate change effects.

các giải pháp thiết kế sinh học có thể giúp chống lại tác động của biến đổi khí hậu.

some bioengineered plants are designed to resist pests and diseases.

một số loại cây trồng được thiết kế sinh học được thiết kế để chống lại sâu bệnh.

bioengineered foods are becoming more popular among health-conscious consumers.

thực phẩm được thiết kế sinh học ngày càng trở nên phổ biến hơn đối với người tiêu dùng quan tâm đến sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay