biogenous

[Mỹ]/[ˈbaɪoʊdʒənəs]/
[Anh]/[ˈbaɪoʊdʒənəs]/

Dịch

adj. Của hoặc liên quan đến sinh vật sống hoặc sản phẩm của chúng; Xuất phát từ hoặc được sản xuất bởi sinh vật sống; Liên quan đến hoặc được suy ra từ các quá trình sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

biogenous origin

nguồn gốc sinh học

biogenous material

vật liệu sinh học

biogenous waste

chất thải sinh học

biogenous compounds

hợp chất sinh học

containing biogenous

chứa thành phần sinh học

biogenous activity

hoạt động sinh học

biogenous production

sản xuất sinh học

biogenous source

nguồn sinh học

biogenous substances

chất sinh học

biogenous elements

nguyên tố sinh học

Câu ví dụ

the biogenous origin of the soil microbes was confirmed through dna analysis.

Nguyên gốc sinh học của vi sinh vật trong đất đã được xác nhận thông qua phân tích DNA.

biogenous material was found in the sediment samples collected from the lake bed.

Vật liệu sinh học đã được tìm thấy trong các mẫu trầm tích thu thập từ đáy hồ.

understanding the biogenous input is crucial for modeling carbon cycles in the ocean.

Hiểu về lượng vật liệu sinh học là rất quan trọng cho việc mô hình hóa chu trình carbon trong đại dương.

the study investigated the role of biogenous organic matter in supporting benthic communities.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của vật liệu hữu cơ sinh học trong việc hỗ trợ cộng đồng sinh vật đáy.

we analyzed the distribution of biogenous silica in the coastal sediments.

Chúng tôi đã phân tích sự phân bố của thạch anh sinh học trong trầm tích ven bờ.

the presence of biogenous phosphates indicated past biological activity in the area.

Sự hiện diện của phosphate sinh học cho thấy hoạt động sinh học trong khu vực trước đây.

the researchers focused on identifying the primary sources of biogenous carbon to the deep sea.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc xác định các nguồn chính của carbon sinh học đến đại dương sâu.

the impact of biogenous sedimentation on seafloor habitat was a key research question.

Tác động của lắng đọng sinh học đến môi trường sống dưới đáy biển là một câu hỏi nghiên cứu chính.

the team examined the relationship between biogenous production and nutrient availability.

Đội ngũ đã kiểm tra mối quan hệ giữa sản xuất sinh học và sự sẵn có của chất dinh dưỡng.

biogenous reefs provide important habitat for a diverse range of marine species.

Các rạn san hô sinh học cung cấp môi trường sống quan trọng cho một loạt các loài sinh vật biển đa dạng.

the analysis revealed a significant contribution of biogenous material to the estuary ecosystem.

Phân tích cho thấy sự đóng góp đáng kể của vật liệu sinh học đến hệ sinh thái cửa sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay