biogeographer

[Mỹ]/ˌbaɪoʊdʒiˈɒɡrɑːfər/
[Anh]/ˌbaɪoʊˌdʒiˈoɡræfər/

Dịch

n. Một nhà khoa học nghiên cứu sự phân bố của thực vật và động vật trên Trái Đất và cách mà sự phân bố đó đã thay đổi theo thời gian.
Các dạng của từ
số nhiềubiogeographers

Cụm từ & Cách kết hợp

a leading biogeographer

một nhà địa lý sinh vật học hàng đầu

biogeographers study

các nhà địa lý sinh vật học nghiên cứu

an expert biogeographer

một chuyên gia địa lý sinh vật học

a renowned biogeographer

một nhà địa lý sinh vật học nổi tiếng

biogeographers' research

nghiên cứu của các nhà địa lý sinh vật học

a passionate biogeographer

một nhà địa lý sinh vật học nhiệt tình

Câu ví dụ

the biogeographer studied the distribution of species across different continents.

nhà địa lý sinh vật học nghiên cứu sự phân bố của các loài trên các lục địa khác nhau.

as a biogeographer, she focused on the impact of climate change on ecosystems.

Với vai trò là một nhà địa lý sinh vật học, cô tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái.

the biogeographer's research revealed patterns in biodiversity.

Nghiên cứu của nhà địa lý sinh vật học đã tiết lộ các mô hình về đa dạng sinh học.

he collaborated with other scientists as a biogeographer to map endangered species.

Anh ấy đã hợp tác với các nhà khoa học khác với tư cách là một nhà địa lý sinh vật học để lập bản đồ các loài có nguy cấp.

the biogeographer explained how geography influences species evolution.

Nhà địa lý sinh vật học giải thích cách địa lý ảnh hưởng đến sự tiến hóa của loài.

in her role as a biogeographer, she published several influential papers.

Với vai trò là một nhà địa lý sinh vật học, cô đã xuất bản một số bài báo có ảnh hưởng.

the biogeographer analyzed the effects of habitat fragmentation on wildlife.

Nhà địa lý sinh vật học đã phân tích tác động của phân mảnh môi trường sống đến động vật hoang dã.

he became a biogeographer after completing his studies in ecology.

Anh ấy trở thành một nhà địa lý sinh vật học sau khi hoàn thành các nghiên cứu về sinh thái học.

the biogeographer presented her findings at an international conference.

Nhà địa lý sinh vật học đã trình bày những phát hiện của cô tại một hội nghị quốc tế.

understanding the role of a biogeographer is essential for conservation efforts.

Hiểu vai trò của một nhà địa lý sinh vật học là điều cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay