biogeographies

[Mỹ]/baɪəˌdʒiːoʊɡrˈæf.iːz/
[Anh]/bai-ə-jee-oh-graf-eez/

Dịch

n. Ngành khoa học nghiên cứu sự phân bố địa lý của thực vật và động vật và cách mà nó đã thay đổi theo thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

mapping global biogeographies

xem xét bản đồ sinh địa học toàn cầu

studying historical biogeographies

nghiên cứu các sinh địa lý lịch sử

Câu ví dụ

biogeographies can reveal patterns of species distribution.

các sinh cảnh địa lý có thể tiết lộ các mô hình phân bố loài.

understanding biogeographies is essential for conservation efforts.

hiểu các sinh cảnh địa lý là điều cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.

different biogeographies influence local ecosystems.

các sinh cảnh địa lý khác nhau ảnh hưởng đến các hệ sinh thái địa phương.

researchers study biogeographies to understand climate change impacts.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các sinh cảnh địa lý để hiểu các tác động của biến đổi khí hậu.

biogeographies provide insights into evolutionary processes.

các sinh cảnh địa lý cung cấp những hiểu biết về các quá trình tiến hóa.

mapping biogeographies helps in biodiversity assessments.

việc lập bản đồ các sinh cảnh địa lý giúp đánh giá đa dạng sinh học.

biogeographies can change due to habitat fragmentation.

các sinh cảnh địa lý có thể thay đổi do phân mảnh môi trường sống.

studying biogeographies aids in understanding species adaptation.

nghiên cứu các sinh cảnh địa lý giúp hiểu rõ hơn về sự thích nghi của loài.

biogeographies are influenced by historical geological events.

các sinh cảnh địa lý bị ảnh hưởng bởi các sự kiện địa chất lịch sử.

conservation strategies often rely on knowledge of biogeographies.

các chiến lược bảo tồn thường dựa vào kiến thức về các sinh cảnh địa lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay