biotransformation

[Mỹ]/ˌbaɪoʊtrænˈsfoːm.eɪʃən/
[Anh]/ˌbaɪoʊˌtrænsˌfɔːrˈmeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Quá trình mà một sinh vật sống thay đổi một hợp chất hóa học.
Các dạng của từ
số nhiềubiotransformations

Cụm từ & Cách kết hợp

biotransformation process

quá trình biến đổi sinh học

biotransformation pathway

con đường biến đổi sinh học

facilitate biotransformation

thúc đẩy quá trình biến đổi sinh học

biotransformation enzymes

enzyme biến đổi sinh học

study of biotransformation

nghiên cứu về quá trình biến đổi sinh học

influence on biotransformation

ảnh hưởng đến quá trình biến đổi sinh học

biotransformation in plants

biến đổi sinh học ở thực vật

biotransformation of pollutants

biến đổi sinh học của các chất ô nhiễm

pharmacokinetic biotransformation

biến đổi sinh học dược động học

biotransformation and metabolism

biến đổi sinh học và chuyển hóa

Câu ví dụ

biotransformation is a critical process in drug metabolism.

quá trình chuyển hóa sinh học là một quá trình quan trọng trong chuyển hóa thuốc.

the study of biotransformation helps us understand toxicology better.

nghiên cứu về chuyển hóa sinh học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về độc học.

biotransformation can lead to the detoxification of harmful substances.

chuyển hóa sinh học có thể dẫn đến giải độc các chất có hại.

enzymes play a vital role in the biotransformation of compounds.

các enzyme đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa sinh học các hợp chất.

understanding biotransformation is essential for pharmaceutical development.

hiểu biết về chuyển hóa sinh học là điều cần thiết cho sự phát triển của thuốc.

biotransformation can alter the pharmacological effects of drugs.

chuyển hóa sinh học có thể làm thay đổi tác dụng dược lý của thuốc.

researchers are investigating the biotransformation pathways of various substances.

các nhà nghiên cứu đang điều tra các con đường chuyển hóa sinh học của các chất khác nhau.

biotransformation processes can vary significantly among different species.

các quá trình chuyển hóa sinh học có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.

microorganisms are often used in biotransformation studies.

vi sinh vật thường được sử dụng trong các nghiên cứu về chuyển hóa sinh học.

biotransformation can enhance the solubility of poorly soluble drugs.

chuyển hóa sinh học có thể làm tăng độ hòa tan của các thuốc ít hòa tan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay