bisected

[Mỹ]/bɪˈsɛktɪd/
[Anh]/biˈsektid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.chia cái gì thành hai phần bằng nhau; giao nhau cái gì
adj.chia thành hai phần bằng nhau; bị chia đôi

Cụm từ & Cách kết hợp

bisect an angle

chia đôi một góc

bisected line

đường thẳng bị chia đôi

bisecting point

điểm chia đôi

bisected region

khu vực bị chia đôi

bisect the data

chia đôi dữ liệu

Câu ví dụ

the circle was bisected by a straight line.

đường tròn bị chia đôi bởi một đường thẳng.

the study bisected the population into two groups.

nghiên cứu chia dân số thành hai nhóm.

the cake was bisected before serving.

bánh được chia đôi trước khi phục vụ.

the road bisected the town into northern and southern parts.

con đường chia thị trấn thành các phần phía bắc và phía nam.

the tree was bisected by the storm.

cây bị chia đôi bởi cơn bão.

the report bisected the data to analyze trends.

báo cáo chia dữ liệu để phân tích xu hướng.

the map was bisected to show different regions.

bản đồ được chia đôi để hiển thị các vùng khác nhau.

his argument was bisected by a counterpoint.

lý luận của anh ấy bị phản bác bởi một phản biện.

the fabric was bisected for easier sewing.

vải được chia đôi để dễ may hơn.

the river bisected the landscape beautifully.

con sông chia cảnh quan một cách tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay