itty-bitty
xi-xíu
a little-bitty girl.
một cô gái nhỏ xíu.
a bitty piece of chocolate
một miếng chocolate nhỏ xíu.
a bitty amount of money
một số tiền nhỏ xíu.
a bitty detail in the story
một chi tiết nhỏ xíu trong câu chuyện.
a bitty taste of the soup
một vị nhỏ xíu của món súp.
a bitty flower in the garden
một bông hoa nhỏ xíu trong vườn.
a bitty corner of the room
một góc nhỏ xíu của căn phòng.
a bitty drop of water
một giọt nước nhỏ xíu.
a bitty spot on the shirt
một điểm nhỏ xíu trên áo sơ mi.
It was starting to become bitty.
Nó bắt đầu trở nên nhỏ lẻ.
Nguồn: Rock documentaryThey`re little, itty bitty hole in my left eye.
Chúng nhỏ, một lỗ nhỏ xíu trong mắt trái của tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationChecking out our yolk, it's congealed, it's gone a bit bitty.
Kiểm tra lòng đỏ của chúng tôi, nó đã bị vón cục, nó đã trở nên nhỏ lẻ.
Nguồn: Gourmet BaseB is more bitty and crumbly, which is more like a goat's cheese.
B thì nhỏ lẻ và vụn hơn, giống như phô mai dê.
Nguồn: Gourmet BaseMy go to snacks are the little itty bitty Ritz Crackers with peanut butter.
Đồ ăn vặt yêu thích của tôi là những chiếc bánh quy Ritz nhỏ xíu với bơ đậu phộng.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)So one of the little bitty Thai girls, walks into my cabin and she comes running out, Ah, snake!
Vậy một cô gái Thái nhỏ xíu bước vào cabin của tôi và cô ấy chạy ra, Ồ, rắn!
Nguồn: American English dialogueIt can be a little bit bitty.
Nó có thể hơi nhỏ lẻ một chút.
Nguồn: One-Minute Cooking TipsQuit asking God for little bitty stuff.
Ngừng xin Chúa những thứ nhỏ nhặt.
Nguồn: Steve Harvey's motivational speechHe is a little bitty baby boy.
Anh ấy là một bé trai nhỏ xíu.
Nguồn: Fantasy Football PlayerKeep wasting God's time with all these little bitty requests.
Tiếp tục lãng phí thời gian của Chúa với tất cả những yêu cầu nhỏ nhặt này.
Nguồn: Steve Harvey's motivational speechitty-bitty
xi-xíu
a little-bitty girl.
một cô gái nhỏ xíu.
a bitty piece of chocolate
một miếng chocolate nhỏ xíu.
a bitty amount of money
một số tiền nhỏ xíu.
a bitty detail in the story
một chi tiết nhỏ xíu trong câu chuyện.
a bitty taste of the soup
một vị nhỏ xíu của món súp.
a bitty flower in the garden
một bông hoa nhỏ xíu trong vườn.
a bitty corner of the room
một góc nhỏ xíu của căn phòng.
a bitty drop of water
một giọt nước nhỏ xíu.
a bitty spot on the shirt
một điểm nhỏ xíu trên áo sơ mi.
It was starting to become bitty.
Nó bắt đầu trở nên nhỏ lẻ.
Nguồn: Rock documentaryThey`re little, itty bitty hole in my left eye.
Chúng nhỏ, một lỗ nhỏ xíu trong mắt trái của tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationChecking out our yolk, it's congealed, it's gone a bit bitty.
Kiểm tra lòng đỏ của chúng tôi, nó đã bị vón cục, nó đã trở nên nhỏ lẻ.
Nguồn: Gourmet BaseB is more bitty and crumbly, which is more like a goat's cheese.
B thì nhỏ lẻ và vụn hơn, giống như phô mai dê.
Nguồn: Gourmet BaseMy go to snacks are the little itty bitty Ritz Crackers with peanut butter.
Đồ ăn vặt yêu thích của tôi là những chiếc bánh quy Ritz nhỏ xíu với bơ đậu phộng.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)So one of the little bitty Thai girls, walks into my cabin and she comes running out, Ah, snake!
Vậy một cô gái Thái nhỏ xíu bước vào cabin của tôi và cô ấy chạy ra, Ồ, rắn!
Nguồn: American English dialogueIt can be a little bit bitty.
Nó có thể hơi nhỏ lẻ một chút.
Nguồn: One-Minute Cooking TipsQuit asking God for little bitty stuff.
Ngừng xin Chúa những thứ nhỏ nhặt.
Nguồn: Steve Harvey's motivational speechHe is a little bitty baby boy.
Anh ấy là một bé trai nhỏ xíu.
Nguồn: Fantasy Football PlayerKeep wasting God's time with all these little bitty requests.
Tiếp tục lãng phí thời gian của Chúa với tất cả những yêu cầu nhỏ nhặt này.
Nguồn: Steve Harvey's motivational speechKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay