his blackguarding behavior shocked everyone at the party.
hành vi thiếu đạo đức của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
she couldn't believe he was capable of such blackguarding tactics.
cô ấy không thể tin rằng anh ta có khả năng thực hiện những chiến thuật thiếu đạo đức như vậy.
the blackguarding in the political debate was appalling.
sự thiếu đạo đức trong cuộc tranh luận chính trị thật đáng kinh tởm.
they accused him of blackguarding his competitors.
họ cáo buộc anh ta đã thiếu đạo đức với đối thủ cạnh tranh của mình.
blackguarding is not a strategy for long-term success.
thiếu đạo đức không phải là chiến lược cho thành công lâu dài.
his reputation suffered due to his blackguarding ways.
danh tiếng của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi cách cư xử thiếu đạo đức của anh ấy.
the blackguarding remarks were uncalled for in the discussion.
những lời nhận xét thiếu đạo đức là không cần thiết trong cuộc thảo luận.
she decided to confront him about his blackguarding conduct.
cô ấy quyết định đối mặt với anh ta về hành vi thiếu đạo đức của anh ta.
his blackguarding tactics were exposed by the media.
những chiến thuật thiếu đạo đức của anh ta đã bị báo chí phanh phui.
it's disappointing to see such blackguarding in our community.
thật đáng thất vọng khi thấy sự thiếu đạo đức như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
his blackguarding behavior shocked everyone at the party.
hành vi thiếu đạo đức của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
she couldn't believe he was capable of such blackguarding tactics.
cô ấy không thể tin rằng anh ta có khả năng thực hiện những chiến thuật thiếu đạo đức như vậy.
the blackguarding in the political debate was appalling.
sự thiếu đạo đức trong cuộc tranh luận chính trị thật đáng kinh tởm.
they accused him of blackguarding his competitors.
họ cáo buộc anh ta đã thiếu đạo đức với đối thủ cạnh tranh của mình.
blackguarding is not a strategy for long-term success.
thiếu đạo đức không phải là chiến lược cho thành công lâu dài.
his reputation suffered due to his blackguarding ways.
danh tiếng của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi cách cư xử thiếu đạo đức của anh ấy.
the blackguarding remarks were uncalled for in the discussion.
những lời nhận xét thiếu đạo đức là không cần thiết trong cuộc thảo luận.
she decided to confront him about his blackguarding conduct.
cô ấy quyết định đối mặt với anh ta về hành vi thiếu đạo đức của anh ta.
his blackguarding tactics were exposed by the media.
những chiến thuật thiếu đạo đức của anh ta đã bị báo chí phanh phui.
it's disappointing to see such blackguarding in our community.
thật đáng thất vọng khi thấy sự thiếu đạo đức như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay