In blackjack, the thing is to get nearest to 21 without going over.
Trong trò blackjack, điều quan trọng là phải đạt gần nhất đến 21 mà không vượt quá.
He enjoys playing blackjack at the casino.
Anh ấy thích chơi blackjack ở sòng bạc.
She won a lot of money playing blackjack last night.
Cô ấy đã thắng được rất nhiều tiền khi chơi blackjack vào tối qua.
The dealer dealt him a blackjack on the first hand.
Người chia bài đã chia cho anh ấy một ván blackjack ngay trong ván đầu tiên.
They have a special blackjack table in the VIP room.
Họ có một bàn blackjack đặc biệt trong phòng VIP.
I need to learn the rules of blackjack before playing.
Tôi cần phải học luật chơi blackjack trước khi chơi.
He hit on 16 and busted in a game of blackjack.
Anh ấy đánh 16 và bùng trong một ván blackjack.
Blackjack is also known as twenty-one.
Blackjack còn được biết đến như là twenty-one.
She placed a large bet on the blackjack table.
Cô ấy đã đặt một khoản cược lớn trên bàn blackjack.
The blackjack tournament will start at 8 PM.
Giải đấu blackjack sẽ bắt đầu vào lúc 8 giờ tối.
He lost all his money playing blackjack.
Anh ấy đã mất hết tiền khi chơi blackjack.
In blackjack, the thing is to get nearest to 21 without going over.
Trong trò blackjack, điều quan trọng là phải đạt gần nhất đến 21 mà không vượt quá.
He enjoys playing blackjack at the casino.
Anh ấy thích chơi blackjack ở sòng bạc.
She won a lot of money playing blackjack last night.
Cô ấy đã thắng được rất nhiều tiền khi chơi blackjack vào tối qua.
The dealer dealt him a blackjack on the first hand.
Người chia bài đã chia cho anh ấy một ván blackjack ngay trong ván đầu tiên.
They have a special blackjack table in the VIP room.
Họ có một bàn blackjack đặc biệt trong phòng VIP.
I need to learn the rules of blackjack before playing.
Tôi cần phải học luật chơi blackjack trước khi chơi.
He hit on 16 and busted in a game of blackjack.
Anh ấy đánh 16 và bùng trong một ván blackjack.
Blackjack is also known as twenty-one.
Blackjack còn được biết đến như là twenty-one.
She placed a large bet on the blackjack table.
Cô ấy đã đặt một khoản cược lớn trên bàn blackjack.
The blackjack tournament will start at 8 PM.
Giải đấu blackjack sẽ bắt đầu vào lúc 8 giờ tối.
He lost all his money playing blackjack.
Anh ấy đã mất hết tiền khi chơi blackjack.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay