pontoon

[Mỹ]/pɒn'tuːn/
[Anh]/pɑn'tun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền đáy phẳng được sử dụng như một cây cầu nổi; một nền tảng nổi được sử dụng như một cây cầu; một trò chơi bài tương tự như blackjack

Cụm từ & Cách kết hợp

pontoon bridge

cầu phao

Câu ví dụ

At this moment we already received orders to design Floating Sheerlegs from 2000 to 5000 tonnes lifting capacity, Self-Unloading Barges, Grab crane pontoons, etc.

Hiện tại, chúng tôi đã nhận được đơn đặt hàng thiết kế Floating Sheerlegs từ 2000 đến 5000 tấn khả năng nâng, Self-Unloading Barges, phao cần trục Grab, v.v.

They decided to build a pontoon bridge across the river.

Họ quyết định xây một cây cầu phao qua sông.

The pontoon boat gently floated on the calm lake.

Chiếc thuyền phao nhẹ nhàng trôi trên mặt hồ tĩnh lặng.

The soldiers used pontoon bridges to cross the river during the military operation.

Các binh lính đã sử dụng cầu phao để vượt sông trong quá trình vận hành quân sự.

The pontoon was securely anchored to the shore.

Cầu phao được neo đậu chắc chắn vào bờ.

They enjoyed a relaxing day on a pontoon boat in the sun.

Họ tận hưởng một ngày thư giãn trên thuyền phao dưới ánh nắng.

The pontoon provided a stable platform for fishing in the middle of the lake.

Cầu phao cung cấp một nền tảng vững chắc để câu cá giữa hồ.

The pontoon was constructed using durable materials to withstand rough weather conditions.

Cầu phao được chế tạo bằng vật liệu bền để chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

They rented a pontoon for a leisurely cruise along the river.

Họ thuê một chiếc cầu phao để đi du thuyền thư giãn dọc theo sông.

The pontoon bridge was essential for transporting supplies to the other side of the river.

Cầu phao là rất cần thiết để vận chuyển vật tư sang bờ bên kia của sông.

The pontoon was designed to be easily assembled and disassembled for transportation.

Cầu phao được thiết kế để dễ dàng lắp ráp và tháo dỡ để vận chuyển.

Ví dụ thực tế

Have you ever heard of a pontoon bridge?

Bạn đã bao giờ nghe về cầu phao chưa?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

With many hotels and parks, offering paddle boats or pontoon boat rentals.

Với nhiều khách sạn và công viên, cung cấp thuyền chèo hoặc cho thuê thuyền phao.

Nguồn: Creative Cloud Travel

A floatovoltaic is a photovoltaic installation that is placed on pontoons that float on the water.

Một floatovoltaic là một hệ thống lắp đặt điện tử quang đặt trên các phao nổi trên mặt nước.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

And this one is now working on a pontoon owned by Britain’s America’s Cup sailing team.

Và hiện tại, nó đang hoạt động trên một chiếc phao thuộc sở hữu của đội đua thuyền buồm America's Cup của Anh.

Nguồn: VOA Video Highlights

Have you ever heard about pontoon bridge?

Bạn đã bao giờ nghe về cầu phao chưa?

Nguồn: Complete CET-6 Listening Test Questions (No translation)

The pontoon, cage, and generator all sink to the bottom of the river.

Các phao, lồng và máy phát điện đều chìm xuống đáy sông.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

The cage goes on top of a wide boat with a flat bottom called a pontoon.

Lồng được đặt trên một chiếc thuyền rộng với đáy bằng gọi là phao.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

Once the pontoon boat is fixed to one place, it is flooded with water.

Khi chiếc thuyền phao được cố định tại một chỗ, nó sẽ bị ngập nước.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

Standing on a pontoon, people would find the river was polluted.

Đứng trên một chiếc phao, mọi người sẽ thấy rằng sông bị ô nhiễm.

Nguồn: Pan Pan

(END VIDEO CLIP) AZUZ: At first this will look like your run of the mill pontoon boat hanging out on a lake.

(KẾT THÚC PHIM) AZUZ: Lúc đầu, bạn sẽ nghĩ rằng đây chỉ là một chiếc thuyền phao bình thường trên một hồ nước.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay