blasphemes against god
phỉ báng Thượng đế
blasphemes his beliefs
phỉ báng niềm tin của mình
blasphemes in public
phỉ báng công khai
he blasphemes against the traditions of our ancestors.
anh ta phạm ngông chống lại truyền thống của tổ tiên.
she was shocked when he blasphemes in church.
cô ấy rất sốc khi anh ta phạm ngông trong nhà thờ.
many consider it a crime when someone blasphemes.
nhiều người coi đó là một tội ác khi ai đó phạm ngông.
he often blasphemes during heated debates.
anh ta thường xuyên phạm ngông trong các cuộc tranh luận gay gắt.
blasphemes can lead to serious consequences in some cultures.
việc phạm ngông có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng ở một số nền văn hóa.
she blasphemes without realizing the impact of her words.
cô ấy phạm ngông mà không nhận ra tác động của lời nói của mình.
it's disrespectful to blasphemes in front of others.
thật bất lịch sự khi phạm ngông trước mặt người khác.
he blasphemes against the beliefs of many.
anh ta phạm ngông chống lại niềm tin của nhiều người.
people often react strongly when someone blasphemes.
con người thường phản ứng mạnh mẽ khi ai đó phạm ngông.
she didn't mean to blasphemes; it was a slip of the tongue.
cô ấy không có ý định phạm ngông; đó chỉ là một sơ suất.
blasphemes against god
phỉ báng Thượng đế
blasphemes his beliefs
phỉ báng niềm tin của mình
blasphemes in public
phỉ báng công khai
he blasphemes against the traditions of our ancestors.
anh ta phạm ngông chống lại truyền thống của tổ tiên.
she was shocked when he blasphemes in church.
cô ấy rất sốc khi anh ta phạm ngông trong nhà thờ.
many consider it a crime when someone blasphemes.
nhiều người coi đó là một tội ác khi ai đó phạm ngông.
he often blasphemes during heated debates.
anh ta thường xuyên phạm ngông trong các cuộc tranh luận gay gắt.
blasphemes can lead to serious consequences in some cultures.
việc phạm ngông có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng ở một số nền văn hóa.
she blasphemes without realizing the impact of her words.
cô ấy phạm ngông mà không nhận ra tác động của lời nói của mình.
it's disrespectful to blasphemes in front of others.
thật bất lịch sự khi phạm ngông trước mặt người khác.
he blasphemes against the beliefs of many.
anh ta phạm ngông chống lại niềm tin của nhiều người.
people often react strongly when someone blasphemes.
con người thường phản ứng mạnh mẽ khi ai đó phạm ngông.
she didn't mean to blasphemes; it was a slip of the tongue.
cô ấy không có ý định phạm ngông; đó chỉ là một sơ suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay