blastoff countdown
phản hồi đếm ngược
blastoff sequence
chuỗi phóng
successful blastoff
phóng thành công
delayed blastoff
phóng bị trì hoãn
blastoff imminent
phóng sắp diễn ra
witness the blastoff
chứng kiến vụ phóng
prepare for blastoff
chuẩn bị cho vụ phóng
blastoff celebration
lễ kỷ niệm vụ phóng
blastoff into space
phóng vào không gian
we are ready for blastoff at 10 am.
Chúng tôi đã sẵn sàng cho vụ phóng lúc 10 giờ sáng.
the countdown has begun for the rocket's blastoff.
Đếm ngược đã bắt đầu cho vụ phóng của tên lửa.
everyone cheered as the shuttle reached blastoff.
Mọi người đều reo hò khi tàu vũ trụ đạt đến vụ phóng.
they conducted final checks before the blastoff.
Họ đã tiến hành kiểm tra cuối cùng trước vụ phóng.
the mission team celebrated a successful blastoff.
Đội nhiệm vụ đã ăn mừng một vụ phóng thành công.
weather conditions were perfect for the blastoff.
Điều kiện thời tiết hoàn hảo cho vụ phóng.
after years of preparation, the blastoff was finally here.
Sau nhiều năm chuẩn bị, vụ phóng cuối cùng đã đến.
they captured stunning photos of the rocket's blastoff.
Họ đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về vụ phóng của tên lửa.
the engineers monitored every detail during the blastoff.
Các kỹ sư đã theo dõi mọi chi tiết trong quá trình vụ phóng.
we watched the live stream of the space shuttle's blastoff.
Chúng tôi đã xem luồng phát trực tiếp vụ phóng của tàu vũ trụ.
blastoff countdown
phản hồi đếm ngược
blastoff sequence
chuỗi phóng
successful blastoff
phóng thành công
delayed blastoff
phóng bị trì hoãn
blastoff imminent
phóng sắp diễn ra
witness the blastoff
chứng kiến vụ phóng
prepare for blastoff
chuẩn bị cho vụ phóng
blastoff celebration
lễ kỷ niệm vụ phóng
blastoff into space
phóng vào không gian
we are ready for blastoff at 10 am.
Chúng tôi đã sẵn sàng cho vụ phóng lúc 10 giờ sáng.
the countdown has begun for the rocket's blastoff.
Đếm ngược đã bắt đầu cho vụ phóng của tên lửa.
everyone cheered as the shuttle reached blastoff.
Mọi người đều reo hò khi tàu vũ trụ đạt đến vụ phóng.
they conducted final checks before the blastoff.
Họ đã tiến hành kiểm tra cuối cùng trước vụ phóng.
the mission team celebrated a successful blastoff.
Đội nhiệm vụ đã ăn mừng một vụ phóng thành công.
weather conditions were perfect for the blastoff.
Điều kiện thời tiết hoàn hảo cho vụ phóng.
after years of preparation, the blastoff was finally here.
Sau nhiều năm chuẩn bị, vụ phóng cuối cùng đã đến.
they captured stunning photos of the rocket's blastoff.
Họ đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về vụ phóng của tên lửa.
the engineers monitored every detail during the blastoff.
Các kỹ sư đã theo dõi mọi chi tiết trong quá trình vụ phóng.
we watched the live stream of the space shuttle's blastoff.
Chúng tôi đã xem luồng phát trực tiếp vụ phóng của tàu vũ trụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay