blatantly obvious
rõ ràng hiển nhiên
blatantly false
rõ ràng sai trái
He blatantly ignored her warnings.
Anh ta phớt lờ những lời cảnh báo của cô ấy một cách trắng trợn.
She blatantly lied about her whereabouts.
Cô ấy đã nói dối về vị trí của mình một cách trắng trợn.
The company blatantly disregarded safety regulations.
Công ty đã phớt lờ các quy định an toàn một cách trắng trợn.
He blatantly cheated on the exam.
Anh ta đã gian lận trong kỳ thi một cách trắng trợn.
She blatantly flaunted her wealth.
Cô ấy phô trương sự giàu có của mình một cách trắng trợn.
The politician blatantly lied to the public.
Nhà chính trị đã nói dối với công chúng một cách trắng trợn.
The student blatantly copied someone else's work.
Sinh viên đã sao chép công việc của người khác một cách trắng trợn.
The company blatantly discriminated against older employees.
Công ty đã phân biệt đối xử với nhân viên lớn tuổi một cách trắng trợn.
She blatantly manipulated the situation to her advantage.
Cô ấy đã thao túng tình hình để có lợi cho mình một cách trắng trợn.
He blatantly violated the terms of the contract.
Anh ta đã vi phạm các điều khoản của hợp đồng một cách trắng trợn.
blatantly obvious
rõ ràng hiển nhiên
blatantly false
rõ ràng sai trái
He blatantly ignored her warnings.
Anh ta phớt lờ những lời cảnh báo của cô ấy một cách trắng trợn.
She blatantly lied about her whereabouts.
Cô ấy đã nói dối về vị trí của mình một cách trắng trợn.
The company blatantly disregarded safety regulations.
Công ty đã phớt lờ các quy định an toàn một cách trắng trợn.
He blatantly cheated on the exam.
Anh ta đã gian lận trong kỳ thi một cách trắng trợn.
She blatantly flaunted her wealth.
Cô ấy phô trương sự giàu có của mình một cách trắng trợn.
The politician blatantly lied to the public.
Nhà chính trị đã nói dối với công chúng một cách trắng trợn.
The student blatantly copied someone else's work.
Sinh viên đã sao chép công việc của người khác một cách trắng trợn.
The company blatantly discriminated against older employees.
Công ty đã phân biệt đối xử với nhân viên lớn tuổi một cách trắng trợn.
She blatantly manipulated the situation to her advantage.
Cô ấy đã thao túng tình hình để có lợi cho mình một cách trắng trợn.
He blatantly violated the terms of the contract.
Anh ta đã vi phạm các điều khoản của hợp đồng một cách trắng trợn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now