The company flagrantly violated labor laws.
Công ty đã trắng trợn vi phạm luật lao động.
He flagrantly ignored the rules and regulations.
Anh ta đã trắng trợn phớt lờ các quy tắc và quy định.
The celebrity was flagrantly flaunting their wealth.
Người nổi tiếng đã trắng trợn khoe khoang sự giàu có của họ.
The politician was caught flagrantly lying to the public.
Chính trị gia đã bị bắt quả tang vì đã trắng trợn nói dối công chúng.
The student was flagrantly cheating on the exam.
Sinh viên đã trắng trợn gian lận trong kỳ thi.
The company was flagrantly discriminating against certain employees.
Công ty đã trắng trợn phân biệt đối xử với một số nhân viên.
The athlete was flagrantly doping to enhance performance.
Vận động viên đã trắng trợn sử dụng chất cấm để nâng cao hiệu suất.
The store was flagrantly overcharging customers.
Cửa hàng đã trắng trợn tính giá quá cao với khách hàng.
The teacher was flagrantly favoring certain students over others.
Giáo viên đã trắng trợn ưu ái một số học sinh hơn những người khác.
The manager was flagrantly abusing their power.
Người quản lý đã trắng trợn lạm dụng quyền lực của họ.
The company flagrantly violated labor laws.
Công ty đã trắng trợn vi phạm luật lao động.
He flagrantly ignored the rules and regulations.
Anh ta đã trắng trợn phớt lờ các quy tắc và quy định.
The celebrity was flagrantly flaunting their wealth.
Người nổi tiếng đã trắng trợn khoe khoang sự giàu có của họ.
The politician was caught flagrantly lying to the public.
Chính trị gia đã bị bắt quả tang vì đã trắng trợn nói dối công chúng.
The student was flagrantly cheating on the exam.
Sinh viên đã trắng trợn gian lận trong kỳ thi.
The company was flagrantly discriminating against certain employees.
Công ty đã trắng trợn phân biệt đối xử với một số nhân viên.
The athlete was flagrantly doping to enhance performance.
Vận động viên đã trắng trợn sử dụng chất cấm để nâng cao hiệu suất.
The store was flagrantly overcharging customers.
Cửa hàng đã trắng trợn tính giá quá cao với khách hàng.
The teacher was flagrantly favoring certain students over others.
Giáo viên đã trắng trợn ưu ái một số học sinh hơn những người khác.
The manager was flagrantly abusing their power.
Người quản lý đã trắng trợn lạm dụng quyền lực của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now