stop your blathering
dừng lại những lời vô nghĩa của bạn
blathering nonsense
những lời vô nghĩa
a blathering fool
kẻ ngốc nói nhảm
blathering about nothing
nói nhảm về không có gì
ignore the blathering
bỏ qua những lời vô nghĩa
blathering about politics
nói nhảm về chính trị
he was blathering about his weekend plans.
anh ta cứ thao thao bất tuyệt về kế hoạch cuối tuần của mình.
stop blathering and get to the point.
đừng thao thao bất tuyệt nữa và đi vào trọng tâm.
she tends to blather on during meetings.
cô ấy có xu hướng thao thao bất tuyệt trong các cuộc họp.
his blathering made the discussion tedious.
việc cứ thao thao bất tuyệt của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên tẻ nhạt.
they were blathering about politics all night.
họ cứ thao thao bất tuyệt về chính trị cả đêm.
she couldn't stop blathering about her new job.
cô ấy không thể ngừng thao thao bất tuyệt về công việc mới của mình.
the blathering of the radio host was annoying.
việc người dẫn chương trình radio cứ thao thao bất tuyệt thật phiền phức.
he was blathering nonsense during the presentation.
anh ta cứ thao thao bất tuyệt những điều vô nghĩa trong suốt buổi thuyết trình.
after blathering for an hour, he finally left.
sau khi cứ thao thao bất tuyệt trong một giờ, anh ta cuối cùng cũng rời đi.
blathering can sometimes be entertaining.
thao thao bất tuyệt đôi khi có thể gây vui.
stop your blathering
dừng lại những lời vô nghĩa của bạn
blathering nonsense
những lời vô nghĩa
a blathering fool
kẻ ngốc nói nhảm
blathering about nothing
nói nhảm về không có gì
ignore the blathering
bỏ qua những lời vô nghĩa
blathering about politics
nói nhảm về chính trị
he was blathering about his weekend plans.
anh ta cứ thao thao bất tuyệt về kế hoạch cuối tuần của mình.
stop blathering and get to the point.
đừng thao thao bất tuyệt nữa và đi vào trọng tâm.
she tends to blather on during meetings.
cô ấy có xu hướng thao thao bất tuyệt trong các cuộc họp.
his blathering made the discussion tedious.
việc cứ thao thao bất tuyệt của anh ấy khiến cuộc thảo luận trở nên tẻ nhạt.
they were blathering about politics all night.
họ cứ thao thao bất tuyệt về chính trị cả đêm.
she couldn't stop blathering about her new job.
cô ấy không thể ngừng thao thao bất tuyệt về công việc mới của mình.
the blathering of the radio host was annoying.
việc người dẫn chương trình radio cứ thao thao bất tuyệt thật phiền phức.
he was blathering nonsense during the presentation.
anh ta cứ thao thao bất tuyệt những điều vô nghĩa trong suốt buổi thuyết trình.
after blathering for an hour, he finally left.
sau khi cứ thao thao bất tuyệt trong một giờ, anh ta cuối cùng cũng rời đi.
blathering can sometimes be entertaining.
thao thao bất tuyệt đôi khi có thể gây vui.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay