blobbed

[Mỹ]/blɒb/
[Anh]/blɑb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giọt, một khối lượng của cái gì đó
vt. bôi lên

Cụm từ & Cách kết hợp

blob of paint

vệt sơn

blob of jelly

vệt thạch

Câu ví dụ

blobs of paint.

những vệt màu loang lổ.

A blob of ink fell on the desk.

Một vệt mực rơi lên bàn.

A blob of paint fell on the floor.

Một vệt sơn rơi xuống sàn.

a big pink blob of a face was at the window.

Một khuôn mặt hồng lớn hình như một vệt loang lổ ở cửa sổ.

the town is much more than a brown blob on the map.

Thành phố lớn hơn nhiều so với một vệt màu nâu trên bản đồ.

a blob of paint

một vệt sơn

a blob of jelly

một vệt thạch

a blob of ink

một vệt mực

a blob of glue

một vệt keo

a blob of mud

một vệt bùn

a blob of cream

một vệt kem

a blob of sauce

một vệt sốt

a blob of chocolate

một vệt sô cô la

a blob of dough

một vệt bột

a blob on the screen

một vệt trên màn hình

Ví dụ thực tế

Well, what happens if you blob it?

Vậy thì điều gì sẽ xảy ra nếu bạn làm hỏng nó?

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Oh little blobs, little blobs, be quiet!

Ôi những bong bóng nhỏ, những bong bóng nhỏ, hãy im lặng!

Nguồn: Wow English

No, we can't call it a blob, OK.

Không, chúng ta không thể gọi nó là một bong bóng, được chứ.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

That spot is known as the North Atlantic cold blob.

Khu vực đó được gọi là khối mây lạnh Đại Tây Dương Bắc.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

I have to show the little blobs.

Tôi phải cho mọi người thấy những bong bóng nhỏ.

Nguồn: Wow English

And without it, we just be a blob of disorganized cells.

Và nếu không có nó, chúng ta chỉ là một khối các tế bào hỗn loạn.

Nguồn: The Great Science Revelation

They're content to just blob around and live the simple life.

Chúng chỉ hài lòng với việc cứ thế mà sống và tận hưởng cuộc sống đơn giản.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

However, this nebula started off more or less as a big shapeless blob.

Tuy nhiên, tinh vân này bắt đầu với hình dạng lờ mờn và không có hình dạng.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

A fuzzy blob, moving slowly across the stars?

Một khối mờ, di chuyển chậm trên các vì sao?

Nguồn: Crash Course Astronomy

Oh, yeah, that's a goodlooking baby for a little gray blob.

Ôi, đúng rồi, đó là một em bé rất dễ thương cho một khối xám nhỏ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay